Thành Ngữ Tiếng Trung Thông Dụng

Giống như tiếng Việt, kho tàng thành ngữ tiếng Trung vô cùng phong phú, đa dạng và độc đáo. Trong các cuộc trong chuyện thông thường người Trung Quốc thường hay sử dụng các thành ngữ nhằm thể hiện quan điểm, giúp cho các câu nói ngắn gọn cũng như xúc tích hơn. Cùng Web Tiếng Trung học các thành ngữ tiếng Trung thông dụng bạn nhé!

Thành Ngữ Tiếng Trung Thông Dụng
Thành Ngữ Tiếng Trung Thông Dụng

1.与众不同:không giống ai

Câu này dùng để chỉ những người có hành động, cử chỉ …. không giống với mọi người.

2.狐疑不决:do dự không quyết

Theo truyền thuyết Hồ Ly vì quá thông mình nên khi làm việc gì cũng hay đa nghi không dứt khoát vì vậy câu này dùng để chỉ hành động của ai đó cũng giống như Hồ Ly đa nghi không quyết

3. 风流云散:gió thổi mây bay

4. 久闻大名:nghe danh đã lâu

5. 井水不犯河水:nước sông không phạm nước giếng

6. 尽如人意:hợp với ý người

7. 尽人皆知:ai ai cũng biết

8. 既成事实:gạo đã nấu thành cơm

9. 随处可见:đâu cũng có thể gặp được

10. 得于面子:nể mặt

11. 嚼舌头:nói xấu sau lưng

12. 赶鸭子上架:câu này dùng chỉ hàm ý bắt ai đó làm những chuyện không thể làm được giống như bắt vịt leo lên giá

13. 百感交集:trăm cảm xúc lẫn lộn

14. 五十步笑百步:dùng để chỉ những người có khuyết điểm và sai lầm như nhau nhưng lại đi chế giễu người khác.

15. 谈何容易:câu này xưa vốn dùng để chỉ văn võ bá quan nói chuyện trước mặt hoàng thượng không được xem nhẹ việc hành sự. Nay câu này dùng để chỉ làm 1 sự việc nào đó không dễ như những gì đã nói.

16. 贪心不足:lòng tham vô đáy

17. 鼠目寸光:có thể các bạn không biết mắt của chuột chỉ có thể nhìn được mọi thứ trong vòng 1 mét. Câu này dùng để chỉ những người có tầm nhìn hạn hẹp như chuột vậy.

18. 熟视无睹: nhắm mắt làm ngơ

19. 数往知来 :biết được quá khứ, nhìn được tương lai

20. 水落归槽:chỉ sự mong đợi của chúng ta cuối cùng cũng có tin tức

Xem thêm:
Các Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Bồi Thông Dụng
Chi Phí Du Học Trung Quốc Năm 2019
Trạng Ngữ Thông Dụng Trong Tiếng Trung

Bạn cần Tư Vấn học tiếng Trung?