Từ vựng tiếng Trung trong game PUBG.

Kể từ năm 2018 đến nay, tựa game PlayerUnknown’s Battlegrounds (PUBG) vẫn chưa ngưng hot. Một game nhập vai sinh tồn sống động và mang tính chiến thuật – đội nhóm cao. Với đồ họa đẹp mắt và lối chơi hấp dẫn PUBG đã thu hút nhiều game thủ tham gia.

Nếu bạn đang học tiếng tiếng Trung và muốn mở rộng vốn từ của mình qua việc chơi game. Hôm nay webtiengtrung.com sẽ gợi ý cho bạn một số từ vựng tiếng Trung trong game PUBG.

Từ vựng tiếng Trung về các loại súng trong game PUBG.

– Shotgun: 散弹枪 – Sàn dàn qiāng

– Súng máy hạng nhẹ: 轻机枪 – Qīng jīqiāng

– Súng thính: 信号枪 – Xìnhào qiāng

– Súng lục: 手枪 – Shǒuqiāng

– Súng bắn tỉa: 狙击枪 – Jūjī qiāng

– Súng trường: 步枪 – Bùqiāng

– Súng tiểu liên: 冲锋枪 – Chōngfēngqiāng

Tu vung tieng trung trong game pubg
Tu vung tieng trung trong game pubg

Phân loại boom và lựu đạn trong game PUBG.

– Bom khói: 烟雲弹 – Yānyún dàn

– Bom choáng: 震爆弹 – Zhèn bào dàn

– Lựu đạn: 手雷 – Shǒuléi

– Bom cháy: 燃烧弹 – Ránshāo dàn

Đồ trang bị trong game PUBG.

– Mũ: 头盔/ 级头 – Tóukuī/ jí tóu

– Balo: 背包/ 级包 – Bèibāo/ jí bāo

– Giáp: 防弹衣/ 级甲 – Fángdàn yī/ jí jiǎ

– Đồ ngụy trang: 吉利服 – Jílì fú

Cách đọc loại giáp, mũ, balo:  số đếm + tên trang bị

(Ví dụ: mũ 3 – 三级头 – Sān jí tóu)

tu vung tieng trung trong game pubg
tu vung tieng trung trong game pubg

Từ vựng tiếng Trung về đồ dùng y tế trong game PUBG.

– Ống tiêm: 注射器 – Zhùshèqì

– Thuốc giảm đau: 止痛药 (药)- Zhǐtòng yào (yào)

– Nước tăng lực: 红牛 (可乐)- Hóngniú (kělè)

– Thính: 空投 – Kōngtóu

– C Bandage (băng đít): 绷带 – Bēngdài

– First Aid Kit (phết-e): 急救脑 – Jíjiù nǎo

– Med Kit (Kap top): 医疗包 – Yīliáo bāo

Phụ kiện súng trong game PUBG.

– Băng đạn mở rộng: 扩容弹匣夹 – Kuòróng dàn xiá jiā

– Băng đạn thay nhanh: 快速弹匣 – Kuàisù dàn xiá

– Băng đạn mở rộng thay nhanh: 快速擴容弹匣 – Kuàisù kuòróng dàn xiá

– Đạn: 弹 – Dàn

– Nòng giảm tia lửa: 消焰器 – Xiāo yàn qì

– Nòng giảm giật: 补偿器 – Bǔcháng qì

– Nòng giảm thanh: 消音器 – Xiāoyīn qì

– Cách đọc loại đạn:  số đếm + 号弹 (Ví dụ: Đạn 5:  五号弹- Wǔ hào dàn)

– Ống ngắm/ scope/ X: 倍镜 – Bèi jìng

– Red-dot: 红点 – Hóng diǎn

– Cách đọc Scope: số đếm + 倍镜 (Ví dụ: Scope 4: 四倍镜 – Sì bèi jìng)

>> Xem thêm:  Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kinh tế.

Bạn cần Tư Vấn học tiếng Trung?