Các Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Bồi Thông Dụng

Đối với những bạn học tiếng Trung với mục giao tiếp, bạn không chú trọng đến cách viết, ngữ pháp trong tiếng Trung, thì tiếng Trung bồi là một trong những lựa chọn phù hợp. Hôm nay Web Tiếng Trung tổng hợp đến bạn các câu giao tiếp tiếng Trung bồi thông dụng. Cùng nhau học tập nhé!

Các Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Bồi Thông Dụng
Các Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Bồi Thông Dụng

1.我不乾了/Wǒ bú gàn le/ Tôi không làm nữa
– Ủa pú can lơ
2.我明白了/Wǒ míngbáile/ Tôi hiểu rồi
– Ủa míng pái lơ
3. 我也是/Wǒ yě shì/ Tôi cũng vậy
– Ủa dẻ sư
4.還不錯/Hái bùcuò/ Cũng được lắm
– Hái pú trua
5.我同意/Wǒ tóngyì/ Tôi đồng ý
– Ủa thúng y
6.闭嘴/Bì zuǐ/ Im miệng
– Pi chuẩy
7.安靜一點/Ānjìng yī diǎn/ Hãy giữ im lặng 1 chút
– An chinh y tẻn
8.振作起來/Zhènzuò qǐlái/ Phấn khởi lên nào
– Trân chua chỉ lái
9.讓我來/Ràng wǒ lái/ Để tôi , để tôi làm
– Rang ủa lái
10.玩得開心/Wán de kāixīn/ Chơi vui vẻ
– Goán tứa khai xin

Câu giao tiếp tiếng Trung bồi phổ biến

11.做得好/Zuò de hǎo/ Làm tốt lắm
– Chua tứa hảo
12.我迷路了/Wǒ mílùle/ Tôi lạc đường rồi
– Ủa mí lu lơ
13.我回來了/Wǒ huíláile/ Tôi về rồi
– Ủa huấy lái lơ
14.我也一樣/Wǒ yě yīyàng/ Tôi cũng thế
– Ủa dzẻ ý ang
15.我請客/Wǒ qǐngkè/ Tôi đãi , tôi mời
– Ủa chỉnh khưa
16.跟我来/Gēn wǒ lái/ Đi theo tôi
– Cân ủa lái
17.這邊請/Zhè biān qǐng/ Mời đi lối này
– Trưa piên chỉng
18.我保證/Wǒ bǎozhèng/ Tôi bảo đảm
– Ủa pảo trâng
19.我拒絕/Wǒ jùjué/ Tôi từ chối
– Ủa chuy chuế
20.我也這樣想/Wǒ yě zhèyàng xiǎng/ Tôi cũng nghĩ như thế
– Úa zẻ trưa dzang xẻng

Giao tiếp Tiếng Trung Bồi dễ học

21.我懷疑/Wǒ huáiyí/ Tôi nghi lắm
– Ủa hoái y
22.讓我想想/Ràng wǒ xiǎng xiǎng/ Để tôi nghĩ đã
– Rang ủa xéng xẻng
23.我是單身貴族/Wǒ shì dānshēn guìzú/ Tôi là người độc thân thành đạt
– Ủa sư tan sân quây chú
24.你肯定嗎?/Nǐ kěndìng ma?/ Bạn chắc chắn không ?
– Nỉ khẩn tinh ma?
25.我是他的影迷/Wǒ shì tā de yǐngmí / Tôi là fan( người hâm mộ) của anh ấy
– Ủa sư tha tợ ỉng mí
26.你出賣我/Nǐ chūmài wǒ/ Mày bán đứng tao
– Nỉ chu mai ủa
27.我在節食/Wǒ zài jiéshí/ Tôi đang ăn kiêng
– Ủa chai chía sứ
28.我做到了/Wǒ zuò dàole/ Tôi làm được rồi
– Ủa chua tao lơ
29.我能幫你嗎?/Wǒ néng bāng nǐ ma?/ Tôi có thể giúp bạn gì không ?
– Ủa nấng pang nỉ ma?
30. 我會留意的/Wǒ huì liúyì/ Tôi sẽ lưu ý
– Ủa huây liếu y

Học giao tiếp triếng Trung bồi

31.我做完了/Wǒ zuò wánle / Tôi làm xong rồi
– Ủa chua goán lơ
32.你欠我一個人情/Nǐ qiàn wǒ yīgè rénqíng/ Bạn nợ tôi một việc
– Nỉ chen ủa ý cưa rấn chính
33.我在趕時間/Wǒ zài gǎn shíjiān/ Tôi đang vội lắm
– Ủa chai cản sứ chen
34.我不是故意的/Wǒ bùshì gùyì de/ Tớ không cố ý
– Ủa pú sư cu y tợ
35.你在開玩笑吧?/Nǐ zài kāiwánxiào ba? / Bạn đùa à ?
– Nỉ chai khai oán xeo pa ?
36.她缺乏勇氣/Tā quēfá yǒngqì/ Anh ấy thiếu dũng khí
– Tha chuê phá dủng chi
37.我會幫你打點/Wǒ huì bāng nǐ dǎdiǎn/ Tôi sẽ sắp xếp cho anh
– Ủa huây pang nỉ tả tẻn
38.我喜歡吃冰淇淋/Wǒ xǐhuan chī bīngqílín/ Tôi thích ăn kem
– Ủa xỉ hoan chư pinh chí lín
39.我別無選擇/Wǒ bié wú xuǎnzé/ Tôi không có sự lựa chọn
– Ủa pía ú xoẻn chứa
40见到你很高兴。
Jiàn dào nǐ hěn gāoxìng
Rất vui được gặp bạn.
– Chen tao nỉ hẩn cao xinh

các câu giao tiếp tiếng Trung bồi

41.你好嗎?
– Nǐhǎo ma? – Ní hảo ma?
Bạn có khỏe không?
42忙嗎?
– Máng ma- ? Máng ma
Bận không?
43.你近来过的怎麼樣?
– Nǐ jìn lái guò de zěnmeyàng?
Bạn dạo này thế nào?
– Nỉ chin lái cua tợ chẩn mơ dang ?
44.挺好。
Tǐng hǎo.
– Thỉnh hảo
Rất tốt.
45.還好。
– Hái hǎo- Hái hảo
Cũng tốt
46.我愛你/Wǒ ài nǐ/ Anh yêu em
– Ủa ai nỉ
47.这是你的嗎? Zhè shì nǐ de ma?
Nó là của bạn à?
– Trưa sư nỉ tợ ma ?
48馬馬虎虎 。
Mǎmahǔhu
Chỉ tàm tạm,bình thường.
– Mả ma hu hụ
49.你肯定嗎? Nǐ kěndìng ma?
Bạn có chắc không?
– Nỉ khẩn tinh ma?
50.這很好。Zhè hěn hǎo.
Rất tốt
– Trưa hấn hảo

Học giao tiếp tiếng Trung bồi

51.他和我同歲。Tā hé wǒ tóng suì.
Anh ấy cùng tuổi với tôi
– Tha hứa ủa thúng suây
52.非做不可嗎? Fēi zuò bùkě ma?
Tôi có phải không?
– Phây chua pu khửa ma?
53.沒問題! Méi wèntí!
Không vấn đề gì
– Mấy guân thí
54.不要緊。Bùyàojǐn.
Không có gì
– Pú dao chỉn
55.時間快到了。Shíjiān kuài dàole. Hết giờ
– Sứ chen khoai tao lơ
56.就這樣! Jiù zhèyàng! Thế đó
– Chiêu trưa dang
57.算上我。Suàn shàng wǒ. Tin tôi đi
– Soan sang ủa
58.有什麼新鮮事嗎? Yǒu shén me xīnxiān shì ma?
Có tin tức gì mới không
– Yểu sấn mơ xin xen sư ma ?
59.好點了嗎? Hǎo diǎnle ma? Thấy đỡ hơn chưa?
– Hảo tẻn lơ ma?
60.別擔心。Bié dānxīn. Đừng lo lắng
– Pía tan xin

Học tiếng Trung theo phương pháp giao tiếp tiếng Trung bồi

61.你欠我一個人情。Nǐ qiàn wǒ yīgè rénqíng. Bạn nợ tôi đó
– Nỉ chen ủa y cờ rân chính
62.你呢? Nǐ ne? Bạn thì sao?
– Nỉ nơ
63.哪一天都行夕 Nǎ yītiān dou xíng xī
Ngày nào đó sẽ làm
– Nả y thiên tâu xính xi
64.不客氣。Bù kèqì. Không có gì
– Pú khưa chi
65.祝賀你! Zhùhè nǐ! Chúc mừng bạn
– Tru hưa nỉ
66.你在開玩笑吧! Nǐ zài kāiwánxiào ba!
Bạn đùa à?
– Nỉ trai khai oán xeo pa
67.我不知道 . Wǒ bù zhìdāo
Tôi không biết
– Ủa pu trư tao
68.我情不自禁。Wǒ qíngbùzìjīn.
Tôi không chịu nổi
– Ủa chính pu chư chin
69.給你。Gěi nǐ.
Của bạn đây
– Cấy nỉ
70.我會幫你打點的。Wǒ huì bāng nǐ dǎdiǎn de.
Tôi sẽ giúp bạn
– Ủa huây pang nỉ tá tẻn tợ
71.別緊張。Bié jǐnzhāng. Đừng vội vàng (căng thẳng)
– Pía chỉn trang
72.没有人知道。Méiyǒu rén zhīdào. Không ai biết
– Mấy yểu rấn chư tao
73.還要別的嗎? Hái yào bié de ma?
Còn gì nữa không?
– Hái dzao pía tợ ma
74.太遺憾了! Tài yíhànle! Tiếc quá
– Thai ý han lơ
75.幫個忙,好嗎? Bāng gè máng, hǎo ma? Giúp tôi một việc
– Pang cưa máng hảo ma?
76.一定要小心! Yīdìng yào xiǎoxīn! Cẩn thận
– Ý tinh dzao xẻo xin
77.幫幫我! Bāng bāng wǒ! Giúp tôi một tay
– Pang pang ủa
78.先生,對不起。Xiānshēng, duìbùqǐ.
Xin lỗi ngài, xin lỗi bạn
– Xen sâng , tuây pu chỉ
79.我沒有頭緒。Wǒ méiyǒu tóuxù. Tôi không biết
– Ủa mấy yểu thấu xuy
80.怎麼樣? Zěnme yàng? Mọi việc thế nào?
– Chẩn mơ dang
81.我不想聽 Wǒ bù xiǎng tīng
Tôi không muốn nghe nữa
– Ủa pu xẻng thinh
82.我做到了! Wǒ zuò dàole! Tôi đã làm được rồi
– Ủa chua tao lơ
83.這是她的本行。Zhè shì tā de běn háng.
Đó là chuyên môn của cô ta.
– Trưa sư tha tờ pẩn háng
84.我不懂! Wǒ bù dǒng
Tôi không hiểu
– Ủa pu tủng
85.簡直太棒了! Jiǎnzhí tài bàngle!
Thật tuyệt vời
– Chẻn trứ thai pang lơ
86.由你決定。Yóu nǐ juédìng.
Nó phụ thuộc vào bạn
– Yếu nỉ chuế tinh
87.好棒 . Hǎo bàng . Tuyệt vời
– Hảo pang
88.別客氣。Bié kèqì.
Đừng khách sáo, đừng khách khí
– Pía khưa chi
89.時間就是金錢。Shíjiān jiùshì jīnqián. Thời gian là vàng bạc
– Sứ chen chiêu sư chin chén
90.保持聯絡。Bǎochí liánluò.
Giữ liên hệ nhé
– Pảo chứ lén lua
91.你做得對。Nǐ zuò dé duì.
Bạn đã làm đúng
– Nỉ chua tứa tuây
92.是哪一位? Shì nǎ yī wèi?
Ai gọi đó
– Sư nả y guây
93.滾開 Gǔn kāi
Cút đi, xéo đi. Biến đi ngay
– Quẩn khai
94.笨蛋 Bèn dān
Đồ ngốc, ngu ngốc
– Pân tan
95.小心一點 。 Xiǎoxīn yī diǎn .
Cẩn thận một chút.
– Xẻo xin y tẻn
96.祝你玩得開心! Zhù nǐ wán dé kāixīn!
Thưởng thức nhé
– Tru nỉ oán tứa khai xin
97.別走. Bié zǒu .
Đừng đi.
– Pía chẩu
98.別動。 bié dōng
Đừng cử động. Đứng yên, đừng nhúc nhích.
– Pía tung
99. 幹嘛 Gān mǎ !
Gì thế
– Can mả

Trên đây là các câu giao tiếp tiếng Trung bồi thông dụng và dễ học nhất, hãy lưu lại và cùng học tiếng Trung mỗi ngày bạn nhé!

Tham khảo:
Chi Phí Du Học Trung Quốc Năm 2019
Trạng Ngữ Thông Dụng Trong Tiếng Trung
Những Cách Từ Chối Bằng Tiếng Trung Lịch Sự Nhất

Bạn cần Tư Vấn học tiếng Trung?