Những câu nói về tình bạn trong tiếng Trung hay nhất

Tình bạn là một trong những chủ đề khá hay, khi bạn học tiếng trung thì cũng nên học thêm chủ đề ý nghĩa này. Trong đó, những câu nói về Tình bạn trong tiếng Trung hay nhất là chủ đề luôn được nhiều người nhắc đến, sử dụng trong cuộc sống, trong các bộ phim quen thuộc với những câu nói lưu truyền cả thập niên, từ đời xa xưa đến bây giờ vẫn còn đúng.

Một số câu nói hay về tình bạn trong tiếng Trung

1. 别人都走开的时候,朋友仍与你在一起。
/Biérén dōu zǒu kāi de shíhòu, péngyǒu réng yǔ nǐ zài yīqǐ/
Lúc mà người khác rời xa bạn thì bạn bè vẫn luôn ở cạnh bạn

2. 朋友是你送给自己的一份礼物。
/Péngyǒu shì nǐ sòng jǐ zìjǐ de yī fèn lǐwù/
Bạn bè là một món quà mà bạn tự tặng cho chính bạn.

3. 友谊是一根金线,把全世界的心连在一起。
/Yǒuyì shì yī gēn jīn xiàn, bǎ quán shìjiè de xīn lián zài yīqǐ/
Tình bạn là một sợi chỉ vàng nối liền những trái tim trên toàn thế giới cùng nhau.

4. 真正的朋友从不追究你的过错,也从不妒忌你的成功。
/Zhēnzhèng de péngyǒu cóng bù zhuījiù nǐ de guòcuò, yě cóng bù dùjì nǐ de chénggōng/
Một người bạn thực sự sẽ không để bụng những lỗi lầm của bạn, cũng không đố kị với thành công của bạn

5. 如果你想估算一下你的价值,数一数你的朋友吧。
/Rúguǒ nǐ xiǎng gūsuàn yīxià nǐ de jiàzhí, shǔ yī shǔ nǐ de péngyǒu ba/
Nếu như bạn muốn tính toán giá trị của bản thân, hãy đếm số lượng bạn bè của bạn.

6. 在家靠父母,出门靠朋友
/zài jiā kào fù mǔ chū mén kào péngyou/
Ở nhà nhờ cậy bố mẹ, ra ngoài nhờ cậy bạn bè.

7. 朋友多了,路好走
/péng yǒu duō le lù hǎo zǒu/
Có nhiều bạn, con đường sẽ dễ đi hơn

8. 万两黄金容易得,知心一个也难求
/wàn liǎng huáng jīn róng yì dé zhī xīn yī gè yě nán qiú /
Vạn lạng vàng dễ kiếm, người tri kỉ khó tìm.

9. 君子之交淡如水。
/Jūnzǐ zhī jiāo dàn rú shuǐ/
Tình bạn của người đàn ông bình đạm như nước

10. 患难见真情。
/Huànnàn jiàn zhēnqíng/
Trong khó khăn chúng ta thấy tình bạn thật sự.

11. 广 交友 ,无 深交
/Guǎng jiāoyǒu, wú shēnjiāo/
Nhiều bạn bè nghĩa là không có tình bạn sâu sắc.

12. 朋友可遇而不可求
/péngyou kě yù ér bù kě qiú/
Bạn bè chỉ có thể gặp mà không thể cầu

13. 近朱者赤,近墨者黑
/jìn zhū zhě chì jìn mò zhě hēi/
gần mực thì đen, gần đèn thì rạng

14. 真诚的友谊好像健康,失去时才知道它的可贵。
/zhēn chéng de yǒu yì hǎo xiàng jiàn kāng shī qù shí cái zhī dào tā de kě guì/
Tình bạn chân thành giống như sức khỏe vậy, mất đi rồi mới biết nó đáng quý.

15. 在欢乐时,朋友们会认识我们;在患难时,我们会认识朋友。
/zài huān lè shí péngyoumen huì rènshi wǒmen zài huàn nàn shí wǒ mén huì rènshi péngyou/
Lúc vui vẻ bạn bè biết ta, khi hoạn nạn ta biết bạn bè.

16. 为你的难过而快乐的,是敌人;为你的快乐而快乐的,是朋友.
/wèi nǐ de nán guò ér kuài lè de shì dí rén wèi nǐ de kuài lè ér kuài lè de shì péng yǒu /
Người vui vì nỗi buồn của bạn là kẻ thù, Người vui với niềm vui của bạn là bạn bè.

17. 朋友就像一把雨伞,无论晴天或雨天,都会永远陪伴在你身旁!
/péngyou jiù xiàng yī bǎ yǔ sǎn wú lùn qíng tiān huò yǔ tiān dōu huì yóngyuǎn péibàn zài nǐ shēn páng/
Bạn bè giống như một chiếc dù, cho dù ngày nắng hay ngày mưa, đều sẽ mãi mãi ở bên cạnh bạn.

18. 一个没有朋友的人就像没有根的树,禁不起风吹雨打
/yī gè méi yǒu péng yǒu de rén jiù xiàng méi yǒu gēn de shù  jīn bù qǐ fēng chuī yǔ dǎ/
Một người mà không có bạn bè , giống như cây mà không có rễ, không chống nổi mưa gió

>> Xem thêm: Thành Ngữ Tiếng Trung Thông Dụng
>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung về Tình Yêu

Trên đây, bạn tâm đắc với câu nào nhất? Ngoài ra, còn rất nhiều những câu nói hay viết về chủ đề tình bạn nữa, hãy liên tục trau dồi và nâng cao trình độ tiếng Trung của bản thân bạn nhé!

Bạn cần Tư Vấn học tiếng Trung?