Học tiếng Trung chủ đề Mua Sắm

Học tiếng Trung chủ đề Mua Sắm. Đây là một trong những chủ đề rất thông dụng được dùng khi bạn đi du lịch ở những đất nước nói tiếng Trung hoặc giao tiếp với người nói tiếng Trung tại Việt Nam về việc mua sắm 1 thứ gì đó bao gồm: quần áo, giày dép, đồ ăn, nước uống, quà tặng, … Hãy cùng Web Tiếng Trung tự học tiếng Trung online để sử dụng khi cần thiết nhé.

Học tiếng Trung chủ đề Mua Sắm
Học tiếng Trung chủ đề Mua Sắm

Một số Từ vựng khi đi Mua Sắm

  • 批发 / Pī fā / Buôn bán
  • 小贩 / Xiǎo fàn / Bán lẻ
  • 讨价还价 / Tǎo jià huán jià / Mặc cả
  • 砍价 / Kǎn jià / Hét giá
  • 五颜六色 / Wǔ yán liù sè / Màu sắc đa dạng
  • 赔 / Péi / Thua lỗ
  • 赔本 / Péi běn / Hụt vốn
  • 太贵 / Tài guì / quá đắt
  • 泳衣 / yǒng yī / Áo bơi
  • 外套 / wài tào / Áo choàng
  • 大衣 / dà yī / Áo khoác
  • 衬衣 / chèn yī / Áo sơ mi
  • T恤 / T xù / Áo thun
  • 衣裙 / yī qún / Áo đầm
  • 长袖毛衣 / cháng xiù máo yī / Áo len tay dài
  • 西装衣 / xī zhuāng yī / Áo veston
  • 西装 / xī zhuāng / Bộ com lê
  • 领带 / lǐng dài / Cà vạt
  • 体育服 / tǐ yù fú / Quần áo thể thao
  • 短裤 / duǎn kù / Quần đùi
  • 西装裤 / xī zhuāng kù / Quần tây
  • 裙子 / qún zi / Váy
  • 腰带 / yāo dài / Thắt lưng
  • 超市 / chāo shì / siêu thị

Học tiếng Trung chủ đề Mua Sắm

  • 商业中心 / shāng yè zhōng xīn / trung tâm thương mại
  • 百货公司 / bǎi huò gōng sī / Cửa hàng bách hóa
  • 服装店 / fú zhuāng diàn / Cửa hàng quần áo
  • 鞋店 / xié diàn / Cửa hàng giày dép
  • 金饰店 / jīn shì diàn / Cửa hàng nữ trang
  • 古玩店 / gǔ wàn diàn / Cửa hàng bán đồ cổ
  • 纪念商品店 / jì niàn shāng pǐn diàn / Cửa hàng bán đồ lưu niệm
  • 美容品商店 / měi róng pǐn shāng diàn / Cửa hàng bán mỹ phẩm
  • 钟表店 / zhōng biǎo diàn / Cửa hàng đồng hồ
  • 古玩 / gǔ wàn / đồ cổ
  • 电器 / diàn qì / Điện máy
  • 随身用品 / suí shēn yòng pǐn / Đồ dùng cá nhân
  • 纪念品 / jì niàn pǐn / Đồ lưu niệm
  • 手表 / shǒu biǎo / Đồng hồ
  • 手套 / shǒu tào / Găng tay
  • 男装鞋 / nán zhuāng xié / Giày nam
  • 女装鞋 / nǚ zhuāng xié / Giày nữ
  • 丝绸 / sī chóu / Hàng tơ lụa
  • 耳环 / ěr huán / Bông tai
  • 手帕 / shǒu pà / Khăn mùi soa
  • 浴巾 / yù jīn / Khăn tắm
  • 戒指 / jiè zhǐ / Nhẫn
  • 香水 / xiāng shuǐ / Nước hoa
  • 钱包 / qián bāo / Ví tiền

Một số mẫu câu tiếng Trung khi đi Mua sắm

  • 请问这个多少钱? / qǐng wèn zhè ge duō shao qián? / Xin hỏi cái này bao nhiêu tiền?
  • 给我打个折吧。/ gěi wǒ dǎ ge zhé ba. / Giảm giá cho tôi đi.
  • 能便宜一点给我吗? / zhè néng mài pián yì yī diǎn ma? / Bạn lấy rẻ hơn chút đi mà.
  • 我要买一个礼物。/ wŏ yào măi yī gè lĭ wù / Tôi muốn mua một món quà.
  • 我可以看一下吗?/ wŏ kĕ yĭ kàn yī xià ma? / Tôi có thể xem thử một chút không?
  • 我喜欢。/ wŏ xĭ huān / Tôi thích cái này.
  • 这个价真的太贵了,我买不起。/ zhè ge jià tài guì le, wǒ mǎi bù qǐ. / Giá này thực sự quá đắt, tôi không mua nổi.
  • 有别的颜色吗?/ yǒu bié de yán sè ma? / Có màu khác không?
  • 最低你能出什么价? / zuì dī nǐ néng chū shén me jià? / Anh đưa ra giá thấp nhất là bao nhiêu?
  • 我要42号的鞋。 / Wǒ yào 42 hào de xié. / Tôi muốn giày size 42.
  • 我要买汉语书。/ Wǒ yào mǎi hàn yǔ shū. / Tôi muốn mua sách Tiếng Trung.

Trên đây là một số Từ Vựng và Mẫu câu thông dụng dùng trong Mua sắm. Tuy nhiên, trong thực tế chúng ta cần phải kết hợp nhiều chủ đề từ vựng với nhau để việc giao tiếp được tốt nhất. Bạn có thể tham khảo thêm các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác tại Web Tiếng Trung để nâng cao vốn từ nhé! Chúc bạn học tốt.

Học tiếng Trung chủ đề Mua Sắm