Từ vựng chủ đề Bảo vệ Môi trường bằng tiếng Trung

Bảo vệ môi trường đang là vấn đề được đặt lên hàng đầu của các quốc gia trên thế giới. Bảo vệ môi trường là chủ đề khá là hay. Bạn đã biết được bao nhiều từ vừng tiếng Trung liên quan đến chủ đề này. Webtiengtrung sẽ cung cấp một số từ vựng chủ đề bảo vệ môi trường bằng tiếng trung cho các bạn.

Từ vựng về bảo vệ môi trường trong tiếng Trung

  • 防污染 /fáng wūrǎn/ Chống ô nhiễm
  • 消除污染 /xiāochú wūrǎn/ Loại trừ ô nhiễm
  • 污染控制 /wūrǎn kòngzhì/ Khống chế ô nhiễm
  • 污染监测器 /wūrǎn jiāncè qì/ Máy đo độ ô nhiễm
  • 污染标准指数 /wūrǎn biāozhǔn zhǐshù/ Trị số tiêu chuẩn ô nhiễm
  • 环境卫生 /huánjìng wèishēng/ Vệ sinh môi trường
  • 环境生态学 /huánjìng shēngtài xué/ Môn môi trường sinh thái
  • 生物地理学 /shēngwù dìlǐ xué/ Địa lý học sinh vật
  • 地理学家 /dìlǐ xué jiā/ Nhà địa lý học
  • 气象学家 /qìxiàng xué jiā/ Nhà khí tượng học
  • 气候学家 /qìhòu xué jiā/ Nhà khí hậu học
  • 海洋物理学家 /hǎiyáng wùlǐ xué jiā/ Nhà vật lý hải dương học
  • 陆地生物学家 /Lùdì shēngwù xué jiā/  Nhà sinh vật lục địa học
  • 环境试验 /huánjìng shìyàn/ Thí nghiệm môi trường
  • 环境温度 /huánjìng wēndù/ Nhiệt độ môi trường
  • 环境效应 /huánjìng xiàoyìng/ Hiệu ứng môi trường
  • 公共厕所 /gōnggòng cèsuǒ/ Nhà vệ sinh công cộng
  • 卫生设备 /wèishēng shèbèi/ Thiết bị vệ sinh
  • 卫生知识 /wèishēng zhīshì/ Kiến thức vệ sinh
  • 卫生学分析 /wèishēng xué fēnxī/ Phân tích vệ sinh học
  • 卫生防疫站 /wèishēng fángyì zhàn/ Trạm phòng dịch vệ sinh
  • 卫生学 /wèishēng xué/ Vệ sinh học
  • 水科学 /shuǐ kēxué/ Khoa học về nước
  • 环境化学 /huánjìng huàxué/ Hóa học môi trường
  • 环境科学 /huánjìng kēxué/ Khoa học môi trường
  • 环境地质学 /huánjìng dìzhí xué/ Địa chất học môi trường
  • 地球环境 /ìqiú huánjìng/ Môi trường trái đất
  • 清除 /qīngchú/ Tiêu diệt
  • 大扫除 /dàsǎochú/ Tổng vệ sinh
  • 化学清洗 /huàxué qīngxǐ/ Tẩy rửa bằng hóa chất
  • 化学处理 /huàxué chǔlǐ/ Xử lý bằng hóa chất
  • 废料处理 /fèiliào chǔlǐ/ Xử lý phế liệu

Từ vựng về bảo vệ môi trường trong tiếng Trung

  • 环境监测 /huánjìng jiāncè/  Giám sát môi trường
  • 环境净化 /huánjìng jìnghuà/ Làm sạch môi trường
  • 环境空气 /huánjìng kōngqì/ Không khí trong môi trường
  • 环境证据 /huánjìng zhèngjù/ Chứng cứ môi trường
  • 地球保护日 /dìqiú bǎohù rì/ Ngày bảo vệ trái đất
  • 生态 /shēngtài/ Sinh thái
  • 生态分布 /shēngtài fēnbù/ Phân bố sinh thái
  • 生态群 /shēngtài qún/ Quần thể sinh thái
  • 生态型 /shēngtài xíng/ Loại hình sinh thái
  • 生态环境 /shēngtài huánjìng/ Môi trường sinh thái
  • 城市环境 /chéngshì huánjìng/ Môi trường đô thị
  • 生物学处理 /shēngwù xué chǔlǐ/ Xử lý sinh vật học
  • 垃圾处理 / lājī chǔlǐ/ Xử lý rác thải
  • 地力保持 /dìlì bǎochí/ Giữ độ phì của đất
  • 地球物理年 /dìqiú wùlǐ nián/ Năm vật lý địa cầu
  • 绿化工程 /lǜhuà gōngchéng/ Công trình xanh:
  • 绿色地带 /lǜsè dìdài/ Dải đất xanh hóa
  • 绿化祖国 /lǜhuà zǔguó/ Xanh hóa quốc gia
  • 防尘装置 /fáng chén zhuāngzhì/ Thiết bị chống bụi
  • 余热回收 /yúrè huíshōu/ Thu hồi nhiệt thừa
  • 淡水资源 /dànshuǐ zīyuán/ Tài nguyên nước ngọt
  • 捕捞控制 /bǔlāo kòngzhì/ Khống chế đánh bắt (cá)
  • 护林 /hùlín/ Bảo hộ rừng
  • 植树节 /zhíshù jié/ Tết trồng cây
  • 防风林 /fángfēnglín/ Rừng cản gió
  • 绿化 /lǜhuà/ Xanh hóa
  • 绿色和平组织 /lǜsè hépíng” zǔzhī/ Tổ chức hòa bình xanh
  • 野生动物 /yěshēng dòngwù/ Động vật hoang dã
  • 野生植物 /yěshēng zhíwù/ Thực vật hoang dã
  • 生态系统 /shēngtài xìtǒng/ Hệ thống sinh thái
  • 垃圾发电 /lājī fādiàn/ Phát điện bằng rác thải
  • 垃圾焚化炉 /lājī fénhuà lú/ Lò thiêu rác
  • 禁止倒垃圾 /jìnzhǐ dào lèsè/ 52. Cấm đổ rác

Từ vựng về bảo vệ môi trường trong tiếng Trung

  • 禁猎 /jìn liè/ Cấm săn bắn
  • 禁渔区 /jìn yú qū/ Khu vực cấm bắt cá
  • 禁猎区 /jìn liè qū/ Khu vực cấm săn bắn
  • 禁伐区 /jìn fá qū/ Khu vực cấm chặt đốn
  • 生化试验 /shēnghuà shìyàn/ Thí nghiệm sinh hóa
  • 水处理 /shuǐ chǔlǐ/ Xử lý nước
  • 水净化 /shuǐ jìnghuà/ Làm sạch nước
  • 水文环境 /shuǐwén huánjìng/ Môi trường thủy văn
  • 水采样器 /shuǐ cǎiyàng qì/ Máy lấy mẫu nước
  • 水回收设备 /shuǐ huíshōu shèbèi/ Thiết bị thu hồi nước
  • 污水处理厂 / wūshuǐ chǔlǐ chǎng/ Nhà máy xử lý nước thải:
  • 污水处理系统 /wūshuǐ chǔlǐ xìtǒng/ Hệ thống xử lý nước thải
  • 污水密度指数 /wūshuǐ mìdù zhǐshù/ Chỉ số mật độ nước thải
  • 废水处理场 /fèishuǐ chǔlǐ chǎng/ Trạm xử lý nước thải
  • 废水处理池 /fèishuǐ chǔlǐ chí/ Hồ xử lý nước thải
  • 生物带 /shēngwù dài/ Dải sinh vật
  • 生物区 /shēngwù qū/ Vùng sinh vật
  • 生物圈 /shēngwùquān/ Vòng sinh vật
  • 废物回收 /fèiwù huíshōu/ Thu hồi chất thải
  • 生态资源 /shēngtài zīyuán/ Tài nguyên sinh thái
  • 生物氧化 /shēngwù yǎnghuà/ Oxy hóa sinh vật
  • 生物保护法 /shēngwù bǎohù fǎ/ Luật bảo vệ sinh vật
  • 遥测术 / yáocè shù/ Kỹ thuật quan trắc từ xa
  • 生命维持 /shēngmìng wéichí/ Duy trì sự sống
  • 自然保护 /zìrán bǎohù/ Bảo vệ thiên nhiên
  • 自然保护区 /zìrán bǎohù qū/ Khu bảo hộ thiên nhiên
  • 废水处理池 /fèishuǐ chǔlǐ chí/ Hồ xử lý nước thải
  • 个人卫生 /gèrén wèishēng/ Vệ sinh cá nhân
  • 烟尘探测器 /yānchén tàncè qì/ Máy đo bụi khói
  • 测尘器 /cè chén qì/ Máy đo bụi
  • 烟尘处理装置 /yānchén chǔlǐ zhuāngzhì/ Thiết bị xử lý bụi khói
  • 公共卫生 /gōnggòng wèishēng/ Vệ sinh chung
  • 废气净化设备 /fèiqì jìnghuà shèbèi/ Thiết bị làm sạch khí thải
  • 空气净化  /kōngqì jìnghuà/ Làm sạch không khí

Chúc các bạn học tốt và chúng ta sẽ cùng nhau chung tay bảo vệ môi trường nhé.

Bạn cần Tư Vấn học tiếng Trung?