Những câu nói triết lí hay về cuộc sống bằng tiếng Trung

Trong cuộc sống có những câu nói hay mà ta sẽ mãi ghi nhớ, những câu nói đó sẽ giúp ta trưởng thành hơn, hiểu biết nhiều hơn về cuộc sống, dưới đây là những câu nói triết lí hay về cuộc sống bằng tiếng Trung, dù đúng hay sai thì nó cũng sẽ giúp ta nhiều trong việc nâng cao trình độ tiếng Trung.

Những câu nói triết lí hay về cuộc sống bằng tiếng Trung

  1. 你不必逞强,不必说谎,懂你的人自然会知道你原本的模样。

Nǐ bú bì chěng qiáng bú bì shuō huǎng dǒng nǐ de rén zì rán huì zhī dào nǐ yuán běn de mó yàng

Bạn không cần thiết hiếu thắng, không cần thiết nói dối, những người hiểu bạn tự nhiên sẽ biết được bản tính của bạn.

  1. 这个世界本来就是痛苦的,没有例外的。

Zhè ge shì jiè běn lái jiù shì tòng kǔ de, méi yǒu lì wài de.

Thế giới này vốn dĩ chính là đau khổ, chẳng có ngoại lệ.

  1. 你若不想做,会找到一个借口;你若想做,会找到一个方法。

Nǐ ruò bú xiǎng zuò ,huì zhǎo dào yī gè jiè kǒu ;nǐ ruò xiǎng zuò ,huì zhǎo dào yī gè fāng fǎ 。

Nếu bạn không muốn làm, thì sẽ tìm được 1 cái cớ; nếu bạn muốn làm, thì sẽ tìm được 1 cách làm.

  1. 你什么时候放下,什么时候就没有烦恼。

Nǐ shén me shí hòu fàng xià, shén me shí hòu jiù méi yǒu fán nǎo.

Khi nào bạn có thể buông bỏ, khi đó bạn sẽ không còn phiền não.

Tiếng Trung về những câu Triết lý trong cuộc sống

  1. 可以忘了受过的伤害,但别忘了它给你的教训。

Kě yǐ wàng le shòu guò de shāng hài ,dàn bié wàng le tā gěi nǐ de jiāo xùn 。

Có thể quên đi sự đau thương từng gặp phải , nhưng đừng quên bài học mà nó mang đến cho bạn.

  1. 有些事,发生了就只能接受。有些人,失去了就只有放手。有些路,选择了就没得回头。人生就是这样的无奈。

Yǒu xiē shì fā shēng le jiù zhī néng jiē shòu yǒu xiē rén shī qù le jiù zhī yǒu fàng shǒu yǒu xiē lù xuǎn zé le jiù méi dé huí tóu rén shēng jiù shì zhè yàng de wú nài

Có 1 số việc đã xảy ra rồi thì đành phải chấp nhận. Có 1 số người, đã mất đi rồi thì đành phải buông tay. Có 1 số con đường, đã lựa chọn rồi thì không thể quay đầu. Cuộc  đời thường khiến mọi người thấy bó tay như vậy.

  1. 烦恼并不是因为拿起太多,而是因为不肯放下。

Fán nǎo bìng bú shì yīn wéi ná qǐ tài duō,ér shì yīn wéi bú kěn fàng xià。

Phiền não không phải do sở hữu quá nhiều, mà là do không nỡ buông bỏ.

  1. 真正的朋友不是在一起有聊不完的话,而是即便不说一句话也不觉得尴尬

Zhēn zhèng de péng yǒu bú shì zài yī qǐ yǒu liáo bú wán de huà ér shì jí biàn bú shuō yī jù huà yě bú jiào dé gān gà.

Người bạn thực sự không phải đi với nhau thì sẽ nói không hết chuyện, mà là dù không chuyện trò câu nào cũng không cảm thấy bối rối.

Rất nhiều câu bằng tiếng Trung thật ý nghĩa

  1. 如果你不给自己烦恼,别人也永远不可能给你烦恼。

Rú guǒ nǐ bù jǐ zì jǐ fán nǎo, bié rén yě yǒng yuǎn bù kě néng gěi nǐ fán nǎo.

Nếu như bạn không tự đem lại phiền não cho mình, người khác mãi mãi chẳng thể đem đến phiền não cho bạn.

  1. 你努力不一定会成功,但你不努力一定会失败。

Nǐ nǔlì bù yīdìng huì chénggōng, dàn nǐ bù nǔlì yīdìng huì shībài.

Bạn cố gắng chưa chắc đã thành công , nhưng bạn không cố gắng thì chắc chắn bạn sẽ thất bại.

  1. 我们常常羡慕别人拥有的,却忽略自己拥有的。

Wǒ men chánɡ chánɡ xiàn mù bié rén yōnɡ yǒu de , què hū luè zì jǐ yōnɡ yǒu de 。

Chúng ta luôn thèm khát cái người khác có được, mà lại quên đi cái mình đang có.

  1. 你最怕的人不是别人, 而是你自己,

你最大的敌人是自己, 而不是别人。

Nǐ zuì pà de rén bùshì biérén, ér shì nǐ zìjǐ,

Nǐ zuìdà de dírén shì zìjǐ, ér bùshì biérén.

Người bạn sợ nhất không phải là người khác mà là chính bạn.

Kẻ địch lớn nhất của bạn là chính bạn ,chứ không phải là ai khác.

Qua những câu nói triết lí hay bằng tiếng Trung ở trên, bạn cảm thấy như thế nào về những câu nói đó đúng hay sai? chúc các bạn vui vẻ.

Bạn cần Tư Vấn học tiếng Trung?