Từ Vựng tiếng Trung về 12 Con Giáp

Mỗi người chúng ta đều có cầm tinh, tổng cộng có 12 cầm tinh hay còn gọi là 12 con giáp. Sau đây, chúng ta cùng nhau học chủ đề Từ vựng tiếng Trung về 12 con giáp và biết được cách đọc cầm tinh của bản thân mình nhé.

Từ Vựng tiếng Trung về 12 Con Giáp

12生肖Shí’èr Shēngxiào:

  1. 老鼠—lǎoshǔ: Tý 
  2. —niú: Sửu 
  3. 老虎—lǎohǔ: Dần 
  4. —tù: Mão

Trung Quốc gọi là thỏ (兔子Tùzǐ)- Việt Nam gọi là mèo(māo)

  1. —lóng: Thìn 
  2. —shé: Tỵ
  3. —mǎ: Ngọ 
  4. —yáng: Mùi 
  5. 猴子—hóuzi: Thân 
  6. —jī : Dậu 
  7. —gǒu: Tuất 
  8. —zhū: Hợi

 

对话duìhuà:

A:你属什么的?Nǐ shǔ shénme de? Bạn tuổi con gì?

B:我属…………的。Wǒ shǔ…………de. Tôi tuổi con…… 。

Trên đây là những Từ vựng về 12 con giáp bằng tiếng Trung được dùng để hỏi về con giáp của ai đó. Bạn thuộc con giáp nào trong 12 con giáp trên? Hãy chia sẻ với Web Tiếng Trung về con giáp của bạn bằng tiếng Trung nhé! Chúc bạn học tốt!

Bạn cần Tư Vấn học tiếng Trung?