Từ vựng tiếng Trung về bóng đá

Từ vựng tiếng Trung về bóng đá. Bóng đá là được mệnh danh là môn thể thao vua trong các môn thể thao thu hút được rất nhiều người trên thế giới theo dõi và tham gia, đặc biệt là World Cup sự kiện bốn năm mới diễn ra một lần. Vì sức hấp dẫn của nó hôm nay Web Tiếng Trung sẽ giới thiệu cho các bạn một số từ vựng liên quan đến chủ đề này nhé !

tu-vung-tieng-trung-ve-bong-da
Từ vựng tiếng Trung về bóng đá
  • 足球 /zúqiú/ bóng đá
  • 足球场 /zúqiú chǎng/ sân bóng đá
  • 决赛 /juésài/ vòng chung kết
  • 球衣 /qiúyī/ áo cầu thủ
  • 护腿 /hùtuǐ/ bảo vệ ống đồng, đệm bảo vệ ống chân
  • 半决赛 /bànjuésài/ vòng bán kết
  • 球门 /qiúmén/ cầu môn
  • 拖延时间 /tuōyán shíjiān/ câu giờ
  • 足球队员 /zúqiú duìyuán/ cầu thủ
  • 球门网 /qiúmén wǎng/ lưới khung thành
  • 替补队员 /tìbǔ duìyuán/ cầu thủ dự bị
  • 出场队员 /chūchǎng duìyuán/ cầu thủ ra sân thi đấu
  • 球门柱 /qiúmén zhù/ cột khung thành
  • 边线 /biānxiàn/ đường biên

Từ vựng tiếng Trung về bóng đá…

  • 四分之一决赛  /sìfēnzhīyī juésài/ vòng tứ kết
  • 淘汰赛 /táotàisài/ vòng loại trực tiếp
  • 罚点球 /fá diǎn qiú / phạt 11m
  • 角球区 /jiǎoqiú qū/ khu vực đá phạt góc
  • 角球 /jiǎoqiú/ đá phạt góc
  •  角旗 /jiǎo qí/ cờ đá phạt góc
  • 手球 /shǒuqiú/ chơi bóng bằng tay
  • 任意球 /rènyìqiú/ đá phạt
  • 直接任意球 /zhíjiē rènyìqiú/ đá phạt trực tiếp
  • 间接任意球 /jiànjiē rènyìqiú/ đá phạt gián tiếp
  • 顶球 /dǐngqiú/ đánh đầu
  • 队友 /duìyǒu/ đồng đội
  • 队长 /duìzhǎng/ đội trưởng
  • 业余队 /yèyúduì/ đội không chuyên
  • 职业队 /zhíyèduì/ đội chuyên nghiệp
  • 预赛 /yùsài/ vòng sơ loại
  • 中卫  /zhōngwèi/ chung vệ
  • 越位 /yuèwèi/ việt vi
  • 带球、盘球 /dàiqiú/, /pánqiú/ rê dắt bóng
  • 后卫 /hòuwèi/ hậu vệ
  • 中场 /zhōngchǎng/ tiền vệ
  • 前锋 /qiánfēng/ tiền đạo
  • 左前卫 /zuǒqiánwèi/ tiền vệ trái
  • 右前卫 /yòuqiánwèi/ tiền vệ phải
  • 防守中场后腰 /fángshǒu zhōngchǎng, hòuyāo/ tiền vệ phòng ngự
  • 巡边员 /xúnbiānyuán/ trọng tài biên
  • 计分员 /jìfēnyuán/ trọng tài bàn
  • 犯规 /fànguī/ phạm luật
  • 乌龙球 /wūlóngqiú/ phản lưới
  • 下半时 /xiàbànshí/ hiệp 2
  • 警告 /jǐnggào/ nhắc nhở
  • 上半时 /shàngbànshí/ hiệp 1
  • 加时赛 /jiāshísài/ hiệp phụ
  • 开球 /kāiqiú/ giao bóng
  • 传球 /chuánqiú/ chuyền bóng
  • 盯人 /dīng rén/ kèm người
  • 裁判 /cáipàn/ trọng tài
  • 中锋 /zhōngfēng/ tiền đạo trung tâm, trung phong
  • 射门  /shèmén/ sút vào gôn
  • 长传 /cháng chuán/ chuyền dài
  • 左边后卫 /zuǒbiān hòuwèi/ hậu vệ cánh trái
  • 右边后卫 /zòubiān hòuwèi/ hậu vệ cánh phải
  • 教练 /jiàoliàn/ huấn luyện viên
  • 守门员 /shǒuményuán/ thủ môn

Bạn cần Tư Vấn học tiếng Trung?