Một số từ vựng về chuyên ngành xuất nhập khẩu

Xuất nhập khẩu là ngành nghề đang nổi nhất hiện nay. Bạn có kế hoạch nhập khẩu hàng hóa để kinh doanh? Hay bạn có mong muốn làm trong công ty xuất nhập khẩu? Vậy thì bạn nên tìm hiểu một chút về chuyên ngành này nhé! Dưới đây là một số từ vựng về chuyên ngành xuất nhập khẩu dành cho những bạn đang và sẽ theo mảng này.

  1. 价格谈判  Jiàgé tánpàn : Đàm phán giá cả
  2. 订单 Dìngdān: Đơn đặt hàng
  3. 长期订单 Chángqí dìngdān: Đơn đặt hàng dài hạn
  4. 购货合同 dìnghuò dān: Hợp đồng mua hàng
  5. 销售合同 Xiāoshòu hétóng: Hợp đồng tiêu thụ
  6. 合同的签定 Hétóng de qiān dìng: Ký kết hợp đồng
  7. 合同的违反 Hétóng de wéifǎn: Vi phạm hợp đồng
  8. 合同的终止 Hétóng de zhōngzhǐ: Đình chỉ hợp đồng
  9. 货物清单 Huòwù qīngdān: Tờ khai hàng hóa, Danh sách hàng hóa
  10. 舱单 Cāng dān: Bảng kê khai hàng hóa
  11. 集装箱货运 Jízhuāngxiāng huòyùn: Vận chuyển hàng hóa bằng container
  12. 工厂交货 Gōngchǎng jiāo huò: Giao hàng tại xưởng
  13. (启运港)船边交货 (Qǐyùn gǎng) chuán biān jiāo huò: Giao hàng dọc mạn tàu
  14. 船上交货 Chuánshàng jiāo huò: Giao hàng trên tàu
  15. 仓库交货 Cāngkù jiāo huò: Giao hàng tại kho
  16. 边境交货 Biānjìng jiāo huò: Giao hàng tai biên giới
  17. 定期交货 Dìngqí jiāo huò: Giao hàng định kỳ
  18. 交货时间 Jiāo huò shíjiān: Thời gian giao hàng
  19.  交货地点 Jiāo huò dìdiǎn: Địa điểm giao hàng
  20. 交货方式 Jiāo huò fāngshì: Phương thức giao hàng
  21. 货物运费 Huòwù yùnfèi: Phí vận chuyển hàng hóa
  22. 货物保管费 Huòwù bǎoguǎn fèi: Phí bảo quản hàng hóa
  23. 提(货)单 Tí (huò) dān: vận đơn ( B/L )
  24. (承运人的)发货通知书;托运单 (Chéngyùn rén de) fā huò tōngzhī shū; tuōyùn dān: Phiếu vận chuyển
  25. 保险单;保单 Bǎoxiǎn dān; bǎodān: Chứng nhận bảo hiểm
  26. 产地证书;原产地证明书 Chǎndì zhèngshū; yuán chǎndì zhèngmíng shū: Chứng nhận xuất xứ
  27. ( 货物) 品质证明书  (Huòwù) pǐnzhí zhèngmíng shū: Chứng nhận chất lượng
  28. 装箱单;包装清单;花色码单 Zhuāng xiāng dān; bāozhuāng qīngdān; huāsè mǎ dān: Danh sách đóng gói
  29. 索赔 Suǒpéi: Bồi thường
  30. 索赔期 Suǒpéi qí: Kỳ hạn bồi thường
  31. 索赔清单 Suǒpéi qīngdān: Phiếu bồi thường
  32. 结算 Jiésuàn: Kết toán
  33. 结算方式 Jiésuàn fāngshì: Phương thức kết toán
  34. 现金结算  Xiànjīn jiésuàn: Kết toán tiền mặt
  35. 双边结算 Shuāngbiān jiésuàn: Kết toán song phương
  36. 支付方式 Zhīfù fāngshì: Phương thức chi trả
  37. 现金支付 Xiànjīn zhīfù: Chi trả bằng tiền mặt
  38. 信用支付 Xìnyòng zhīfù: Chi trả bằng tín dụng
  39. 易货支付 Yì huò zhīfù: Chi trả bằng đổi hàng
  40. 支付货币  Zhīfù huòbì: Tiền đã chi trả
  41. 支付费用 zhīfù fèiyòng: Chịu phí tổn, chịu chi phí
  42. 发票;发单;装货清单 Fāpiào; fā dān; zhuāng huò qīngdān: Hóa đơn
  43. 商业发票 Shāngyè fāpiào: Hóa đơn thương mại
  44. 临时发票 Línshí fāpiào: Hóa đơn tạm
  45. 确定发票 Quèdìng fāpiào: Hóa đơn chính thức
  46. 领事发票 Lǐngshì fāpiào: Hóa đơn lãnh sự
  47. 汇票 Huìpiào: Hối phiếu
  48. 远期汇票 Yuǎn qí huìpiào: Hối phiếu có kỳ hạn
  49. 跟单汇票 Gēn dān huìpiào: Hối phiếu kèm chứng từ

 

Bạn cần Tư Vấn học tiếng Trung?