Từ vựng tiếng Trung về giày da 1

 Hôm nay Web tiếng trung xin chia sẽ Từ vựng tiếng Trung về giày da 1 cho mọi người tham khảo cũng như trao dồi thêm vốn từ vựng dưới đây.
1. % hao hụt: 损耗率%   sǔn hào lǜ %
2. % tỉ lệ chọn lọc: 级放比率   jí fàng bǐ lǜ
3. 10%: 百分之十   bǎi fēn zhī shí
4. 2 mm giữa mặt giày và đường may
biên đế trung cách nhau: 鞋面与中底邉线车距离   xié miàn yǔ zhōng dǐ biān xiàn chē jù lí
5. 6 sọc MTM bị vàng: 前面片 6line 变黄   qián miàn piàn 6 line biàn huáng
6. ampe kế khuôn trên: 上模电流表   shàng mó diàn liú biǎo
7. an toàn sản xuất: 安全生產   ān quán shēng chǎn
8. an toàn sức khoẻ môi trường: 健康安全环境   jiàn kāng ān quán huán jìng
9. an toàn thiết bị điện: 机器安全作业   jī qì ān quán zuò yè
10. áo bảo trì may: 针保工作服   zhēn bǎo gōng zuò fú
11. áo cán bộ: 干部工作服   gàn bù gōng zuò fú
12. áo công nhân: 员工工作服   yuán gōng gōng zuò fú
13. áo công vụ: 工务工作服   gōng wù gōng zuò fú
14. áo giám đốc: 经理工作服   jīng lǐ gōng zuò fú
15. áo QC: 品管工作服   pǐn guǎn gōng zuò fú

Từ vựng tiếng Trung về giày da trong cuộc sống

16. áo yếm QC: 围裙   wéi qún
17. áp lực: 压力   yā lì
18. áp lực hơi: 气压   qì yā
19. bấm kim: 钉书机   dìng shū jī
20. bấm lỗ: 打孔机   dǎ kǒng jī
21. bàn cào in nước: 水性刮刀   shuǐ xìng guā dāo
22. bàn chải: 刷子   shuā zi
23. bàn chải quét keo: 擦胶刷   cā jiāo shuā
24. bản chi tiết số lượng nhập kho thành phẩm: 成品入库数量明细表   chéng pǐn rù kù shù liàng míng xì biǎo
25. bản chính: 正本   zhèng běn
26. bản copy hợp đồng: 合同復制   hé tóng fù zhì
27. bàn đạp hơi: 脚踏开关   jiǎo tà kāi guān
28. bắn đinh chẻ: 打开汊钉   dǎ kāi chà dīng
29. bắn đinh nút đế: 中底板清胶   zhōng dǐ bǎn qīng jiāo
30. bàn đội, bàn keo: 撑台, 胶盘   chēng tái, jiāo pán

Từ vựng chủ đề giày da trong Tiếng Trung

31. bản giấy: 纸版   zhǐ bǎn
32. bản in: 台板   tái bǎn
33. bàn in tay: 手印台   shǒu yìn tái
34. bản kiểm điểm, ghi lỗi: 检讨书, 记过   jiǎn tǎo shū, jì guò
35. bản kiểm tra pha keo và chất xử lý: 调用胶水处理剂查表   diào yòng jiāo shuǐ chǔ lǐ jì chá biǎo
36. bàn là: 熨斗   yùn dǒu
37. bản nghiệm thu kiểm kê thực tế: 实际清点验收表   shí jì qīng diǎn yàn shōu biǎo
38. bàn nhúng ướt: 沾湿台   zhān shī tái
39. bản quản lý khuôn mẫu: 模具管理表   mú jù guǎn lǐ biǎo
40. bản sao: 复本   fù běn
41. bản thông báo xử lý chất lượng dị thường: 品质常处理通知表   pǐn zhí cháng chǔ lǐ tōng zhī biǎo
42. bàn thớt to: 大斩板   dà zhǎn bǎn
43. bàn vị trí: 位置板   wèi zhì bǎn
44. bảng báo giá: 报价单   bào jià dān
45. bảng BOM tiếng Anh: 英文样品单   yīng wén yàng pǐn dān

Từ vựng tiếng Trung về đề tài giày da

46. bảng chấm công: 出勤表   chū qín biǎo
47. bảng chi tiết hàng hóa đóng gói: 包装明细   bāo zhuāng míngxì
48. bảng chi tiết khuôn đế trong: 鞋垫模具明细表   xié diàn mú jù míng xì biǎo
49. bảng chi tiết số lượng nhập kho thành phẩm: 成品入库数量明细表   chéng pǐn rù kù shù liàng míng xì biǎo
50. bảng chi tiết số lượng xuống liệu: 下料数量明细表   xià liào shù liàng míng xì biǎo
51. băng chuyền: 输送带   shū sòng dài
52. bảng đối chiếu cỡ số: SIZE 对照表   SIZE duì zhào biǎo
53. bảng đóng gói chi tiết: 包装明细表   bāo zhuāng míng xì biǎo
54. bảng ghi chép kiểm tra thông số chế xuất TH: 成型制程全数检验记录表   chéng xíng zhì chéng quán shù jiǎn yàn jì lù biǎo
55. bảng giấy cứng + vải mịn: 硬纸板+细布   yìng zhǐ bǎn + xì bù
56. băng keo: 胶带   jiāo dài
57. băng keo 2 mặt: 双面胶   shuāng miàn jiāo
58. bảng kiểm tra keo và chất xử lý đế: 调料胶水处理剂检查表   tiáo liào jiāo shuǐ chǔ lǐ jì jiǎn chá biǎo
59. bảng màu: 色卡   sè kǎ
60. bảng màu khách hàng cung cấp: 客户提供色卡   kè hù tí gōng sè kǎ

Nhóm từ vựng về giày da

61. bảng mầu mẫu: 色卡   sè kǎ
62. băng mực bấm thẻ: 打卡碳粉   dǎ kǎ tàn fěn
63. băng mực đánh chữ: 打字碳粉盒   dǎ zì tàn fěn hé
64. bảng phân dao: 斩刀明晰表   zhǎn dāo míng xī biǎo
65. bảng quản lý khuôn mẫu: 模具管制表   mú jù guǎn zhì biǎo
66. bảng quản lý sản xuất hàng ngày: 生管日报表   shēng guǎn rì bào biǎo
67. bảng quy cách phóng size: 级放规格表   jí fàng guī gé biǎo
68. bảng số lượng thành phẩm nhập kho: 成品入库数量明细表   chéng pǐn rù kù shù liàng míng xì biǎo
69. bảng SPEC tiếng Hoa: 中文样品单   zhōng wén yàng pǐn dān
70. băng tải thùng sấy: 烘箱机输送带   hōng xiāng jī shū sòng dài
71. bảng tên: 厂卡   chǎng kǎ
72. bảng thông báo xử lý chất lượng dị thường: 品质异常处理通知单   pǐn zhí yì cháng chǔ lǐ tōng zhī dān
73. bảng tiến độ: 进度表   jìn dù biǎo
74. bảng tiến độ giày mẫu: 样品鞋进度表   yàng pǐn xié jìn dù biǎo
75. bảng tiến độ giày thử: 试作进度表   shì zuò jìn dù biǎo

Từ vựng tiếng Trung về giày da thông dụng

76. bảng tiến độ sản xuất: 生产进度表   shēng chǎn jìn dù biǎo
77. băng video: 录像带   lù xiàng dài
78. băng viền: 饰线   shì xiàn
79. bảng xếp loại: 等级表   děng jí biǎo
80. băng xóa đánh chữ: 擦字盒   cā zì hé
81. báo biểu: 报表   bào biǎo
82. báo biểu hàng ngày: 日报表   rì bào biǎo
83. báo biểu kho thành phẩm: 成品日报表   chéng pǐn rì bào biǎo
84. báo biểu sản lượng: 產量日报表   chǎn liàng rì bào biǎo
85. báo biểu sản xuất hàng ngày: 生產日报表   shēng chǎn rì bào biǎo
86. báo biểu tháng: 物料收支月报表   wù liào shōu zhī yuè bào biǎo
87. báo biểu thành phẩm ngày: 成品日报表   chéng pǐn rì bào biǎo
88. báo biểu thiếu liệu: 欠料表   qiàn liào biǎo
89. báo cáo FIT/WT report: 客户试穿报告   kè hù shì chuān bào gào
90. báo cáo giày thử PT: PT 试做报告   PT shì zuò bào gào

Từ vựng tiếng Trung về da giày phổ biến trong cuộc sống

91. báo cáo kiểm hàng: 验货报告   yàn huò bào gào
92. bao đế giữa: 包中底   bāo zhōng dǐ
93. báo động đo nhiệt độ: 温度量测警报   wēn dù liàng cè jǐng bào
94. bảo dưỡng: 保养   bǎo yǎng
95. bảo dưỡng hàng tháng: 每月保养   měi yuè bǎo yǎng
96. bảo dưỡng máy móc: 针车安全作业及保养   zhēn chē ān quán zuò yè jí bǎo yǎng
97. bao gót: 后包   hòu bāo
98. bao nilong PE: 透明胶袋   tòu míng jiāo dài
99. bao tay cao su: 橡胶手套   xiàng jiāo shǒu tào
100. bao tay da: 皮手套   pí shǒu tào
101. bao tay len: 毛巾手套   máo jīn shǒu tào
102. bao tay nylon: 尼龙手套   ní lóng shǒu tào
103. bao tay vải: 布手套   bù shǒu tào
104. bao thư công ty: 公司信封   gōng sī xìn fēng
105. bao thư vàng: 黄色大信封   huáng sè dà xìn fēng
106. bảo trì: 机保   jī bǎo
107. bảo trì may khâu: 针保   zhēn bǎo
108. bảo vệ: 保卫/守卫   bǎo wèi/shǒu wèi
109. bẻ biên: 折边   zhé biān
110. bẻ biên không được nhăn: 折边不可或皱折   zhé biān bù kě huò zhòu zhé

Học Từ vựng tiếng Trung về giày da

111. bẻ biên lót gót: 后衬内理折边   hòu chèn nèi lǐ zhé biān
112. Bẻ biên MTM: 鞋头片折边   xié tóu piàn zhé biān
113. bề mặt nguyên liệu bị bong tróc: 材料表面剥落   cái liào biǎo miàn bō luò
114. bệ trong: 内坐   nèi zuò
115. bec phun keo: 喷胶头   pēn jiāo tóu
116. bên bán: 买方   mǎi fāng
117. bên mua: 卖方   mài fāng
118. bị liệu: 备料   bèi liào
119. bìa acoat: 硬塑胶夹   yìng sù jiāo jiā
120. biên bản nghiệm hàng: 验货报告   yàn huò bào gào
121. biên đường may: 针车边距   zhēn chē biān jù
122. biểu chi tiết số lượng xuống liệu: 下料数量明细表   xià liào shù liàng míng xì biǎo
123. biểu đăng ký văn kiện chỉnh sửa, báo phế: 文件修改/废止申请表   wén jiàn xiū gǎi/fèi zhǐ shēn qǐng biǎo
124. biểu năng lượng tia UV: UV 光能量表   UV guāng néng liàng biǎo
125. biểu tiến độ quản lý sản xuất: 生管进度表   shēng guǎn jìn dù biǎo
126. biểu tiến độ sản xuất: 生產进度表   shēng chǎn jìn dù biǎo
127. biểu tiến độ sản xuất ngày: 生產日报表   shēng chǎn rì bào biǎo
128. bình đựng dầu: 油瓶   yóu píng
129. bình quân: 平均   píng jūn
130. bộ báo động chênh lệch nhiệt độ khuôn dưới: 下模温差警报器   xià mó wēn chā jǐng bào qì
131. bộ báo động chênh lệch nhiệt độ khuôn trên: 上模温差警报器   shàng mó wēn chā jǐng bào qì
132. bộ báo động chênh lệch nhiệt độ khuôn trên: 上模温差警报器   shàng mó wēn chā jǐng bào qì
133. bộ đếm giờ: 计时器   jì shí qì
134. bộ điều khiển nhiệt độ khuôn dưới: 下模温度控制器   xià mó wēn dù kòng zhì qì
135. bổ liệu: 补料   bǔ liào
136. bộ ngắt hơi: 电磁阀   diàn cí fá
137. bộ phận bảo trì đế lớn: 大底工务课   dà dǐ gōng wù kè
138. bộ phận BOM & Đặt hàng: 材料课   cái liào kè
139. bộ phận đế: 底部   dǐ bù
140. bộ phận ép nhiệt A: 热压 A 课   rè yā A kè

Từ vựng tiếng Trung giày da về các bộ phận trong công ty

141. bộ phận giày thử: 试做组   shì zuò zǔ
142. bộ phận hậu cần: 后勤课   hòu qín kè
143. bộ phận kế hoạch: 业务课   yè wù kè
144. bộ phận khai phát: 產品开发部   chǎn pǐn kāi fā bù
145. bộ phận khai phát hành chánh: 开发行政课   kāi fā xíng zhèng kè
146. bộ phận nhân sự quản lý: 人员管理课   rén yuán guǎn lǐ kè
147. bộ phận QC: 品管课   pǐn guǎn kè
148. bộ phận QIP: QIP 课   QIP kè
149. bộ phận quản lý thiết bị: 设备管理部   shè bèi guǎn lǐ bù
150. bộ phận quản lý thông tin: IT 资讯设备管理部   IT zī xùn shè bèi guǎn lǐ bù
151. bộ phận sản xuất Lean: 持续改善课   chí xù gǎi shàn kè
152. bộ phận SOP: 标準流程课   biāo zhǔn liú chéng kè
153. bộ phận tài chính: 财务部   cái wù bù
154. bộ phận tài nguyên nhân lực: 人力资源部   rén lì zī yuán bù
155. bộ phận thí nghiệm: 实验室   shí yàn shì
156. bộ phận tính giá thành: 成本估价课   chéng běn gū jià kè
157. bộ phận XNK-Hải quan: 进出口/关务课   jìn chū kǒu/guān wù kè
158. bỏ sót: 漏掉   lòu diào
159. bổ sung: 开补   kāi bǔ
160. bổ sung dự phòng: 预补   yù bǔ

Từ vựng tiếng Trung gia dày về công cụ

161. bổ sung hiện trường: 现场开捕   xiàn chǎng kāi bǔ
162. bổ trợ: 助片   zhù piàn
163. bổ trợ bao gót: 后包助片   hòu bāo zhù piàn
164. bổ trợ thân giày: 鞋身助片   xié shēn zhù piàn
165. bốc công: 搬运   bān yùn
166. bồi thường khách hàng: 赔偿客户   péi cháng kè hù
167. bơm dầu: 吸油具   xī yóu jù
168. bông cách nhiệt: 隔热棉   gé rè mián
169. bóng đèn báo quạt: 风扇指示灯   fēng shàn zhǐ shì dēng
170. bóng quá: 太亮   tài liàng
171. bong sơn: 脱漆   tuō qī
172. bột in có bị lem hay không: 印刷不可以糊掉   yìn shuā bù kě yǐ hú diào
173. bột mì: 面粉   miàn fěn
174. bù keo: 补胶   bǔ jiāo
175. bu lon: 螺丝   luó sī
176. búa: 锤子   chuí zi
177. bút bạc: 银笔   yín bǐ
178. bút bay hơi: 水解笔   shuǐ jiě bǐ
179. bút thử điện: 试电笔   shì diàn bǐ
180. ca máy trộn lớn A: 万马力 A 班   wàn mǎ lì A bān
181. cách làm: 做法   zuò fǎ
182. cách tính dung lượng: 用量计算   yòng liàng jì suàn
183. cái bào: 刨子   bào zi
184. cái búa: 锤子   chuí zi
185. cái cưa: 锯   jù
186. cái đe: 铁砧   tiě zhēn
187. cái đục: 凿子   záo zi
188. cái êtô: 台虎钳   tái hǔ qián
189. cái giũa: 銼刀   cuò dāo
190. cái khoan: 钻子   zuàn zi

Từ vựng về giày da phổ biến

191. cải tiến: 改进   gǎi jìn
192. cải tiến liên tục: 体系管理课   tǐ xì guǎn lǐ kè
193. cảng, địa điểm dở hàng: 卸货港口   xiè huò gǎng kǒu
194. cạnh chính thùng ngoài: 外箱正麦   wài xiāng zhèng mài
195. cào mấy lần: 刮几次   guā jǐ cì
196. cao su: 橡胶   xiàng jiāo
197. cao su sống: 生胶   shēng jiāo
198. cấp lượng tồn kho: 提供库存资料   tí gōng kù cún zī liào
199. cát: 沙砂   shā shā
200. cắt: 斩   zhǎn
201. cắt dây QX LG và dây MTM: 鞋舌织带与鞋头织带   xié shé zhī dài yǔ xié tóu zhī dài
202. cắt khía cạnh trước mui của dưới eo thân 1: 剪切刀鞋身下片 1 前端鞋头   jiǎn qiè dāo xié shēn xià piàn 1 qiánduān xié tóu
203. cắt sửa lót: 修剪内裡   xiū jiǎn nèi lǐ
204. cắt tay: 手剪   shǒu jiǎn
205. cắt tỉa LOGO: 修剪 LOGO   xiū jiǎn LOGO
206. cạy keo: 清胶   qīng jiāo
207. cạy keo+tháo foam: 中底板清胶+拔楦头   zhōng dǐ bǎn qīng jiāo + bá xuàn tóu
208. cây nạy: 牛角   niú jiǎo
209. chậm khô: 慢干   màn gàn
210. chậm khô đặc biệt: 特慢干   tè màn gàn

Từ vựng tiếng Trung về giày da thông dụng

211. chân phải: 右脚   yòu jiǎo
212. chân trái: 左脚   zuǒ jiǎo
213. chân vịt: 押脚   yā jiǎo
214. chǎng kǎ: 厂卡   chǎng kǎ
215. chấp hành quy định cơ bản về 6S: 6S  基础知识与执行   6S jī chǔ zhī shì yǔ zhí xíng
216. chất chống ẩm: 乾燥剂   gān zào jì
217. chất chống ẩm: 干燥剂   gān zào jì
218. chất chống bạc: 消泡剂   xiāo pào jì
219. chặt dao ngoài miếng dưới MG HT/HN: 斩内外腰身下片 (外刀)   zhǎn nèi wài yāo shēn xià piàn (wài dāo)
220. chặt dao ngoài TCH: 斩后套 (外刀)   zhǎn hòu tào (wài dāo)
221. chặt dao ngoài TCM: 斩前套 (外刀)   zhǎn qián tào (wài dāo)
222. chặt dao trong MG HT/HN: 斩内外腰身 (内刀)   zhǎn nèi wài yāo shēn (nèi dāo)
223. chặt dao trong miếng dưới MG HT/HN: 斩内外腰身下片 (内刀)   zhǎn nèi wài yāo shēn xià piàn (nèi dāo)
224. chặt dao trong MTM: 斩鞋头片 (内刀)   zhǎn xié tóu piàn (nèi dāo)
225. chặt dao trong TCH: 斩后套 (内刀)   zhǎn hòu tào (nèi dāo)
226. chặt dao trong TCM: 斩前套 (内刀)   zhǎn qián tào (nèi dāo)
227. chặt đế trung: 斩中底布   zhǎn zhōng dǐ bù
228. chặt đệm giày (sockliner): 斩鞋垫   zhǎn xié diàn
229. chất định hình: 乳剂   rǔ jì
230. chặt độn hậu: 斩滚口补强 (泡棉)   zhǎn gǔn kǒu bǔ qiáng (pào mián)
231. chặt độn LG: 斩鞋舌补强   zhǎn xié shé bǔ qiáng
232. chặt độn MG HT/HN: 斩内腰身补强   zhǎn nèi yāo shēn bǔ qiáng
233. chặt độn MTM: 斩鞋头片补强   zhǎn xié tóu piàn bǔ qiáng
234. chặt độn mu giày HT/HN: 斩内/外腰身补强   zhǎn nèi/wài yāo shēn bǔ qiáng
235. chặt độn mũi: 斩前套补强   zhǎn qián tào bǔ qiáng
236. chặt độn ô dê HT/HN: 斩鞋眼补强内外腰   zhǎn xié yǎn bǔ qiáng nèi wài yāo
237. chặt độn ôdê: 斩鞋眼补强   zhǎn xié yǎn bǔ qiáng
238. chặt độn TCH: 斩后套补强   zhǎn hòu tào bǔ qiáng
239. chặt độn VC: 斩滚口泡棉   zhǎn gǔn kǒu pào mián
240. chặt độn VC ngoài: 斩外滚口补强   zhǎn wài gǔn kǒu bǔ qiáng

Từ vựng tiếng Trung phổ biến về giày da

241. chặt foam lưỡi gà: 斩鞋舌补强   zhǎn xié shé bǔ qiáng
242. chặt hư: 斩坏   zhǎn huài
243. chặt không đung chiêu liêu: 斩材料不对方向   zhǎn cái liào bù duì fāng xiàng
244. chất làm cứng: 硬化剂   yìng huà jì
245. chặt LG: 斩鞋舌   zhǎn xié shé
246. chặt LLG: 斩鞋舌内里   zhǎn xié shé nèi lǐ
247. chặt lót lưỡi gà: 斩鞋舌内裡   zhǎn xié shé nèi lǐ
248. chặt lót MG HT/HN: 斩内外腰身内里   zhǎn nèi wài yāo shēn nèi lǐ
249. chặt lót miếng trước mũ: 斩鞋头内里   zhǎn xié tóu nèi lǐ
250. chặt lót MTM và chặt dộn QXLG: 斩鞋头片内裡与鞋舌穿耳补强   zhǎn xié tóu piàn nèi lǐ yǔ xié shé chuān ěr bǔ qiáng
251. chặt lót ô dê: 斩鞋眼内里   zhǎn xié yǎn nèi lǐ
252. chặt lót trong hậu: 斩反口里   zhǎn fǎn kǒu lǐ
253. chặt lưỡi gà (tongue): 斩鞋舌   zhǎn xié shé
254. chất lượng sản phẩm: 品质產量   pǐn zhí chǎn liàng
255. chặt MG HN: 斩外腰身   zhǎn wài yāo shēn
256. chặt MG HT/HN: 斩内外腰身   zhǎn nèi wài yāo shēn
257. chặt miếng nối tiếpTCH: 斩后套连接片   zhǎn hòu tào lián jiē piàn
258. chặt miếng trên lưỡi gà (tongue top): 斩鞋舌上片   zhǎn xié shé shàng piàn
259. chặt MTM: 斩鞋头片   zhǎn xié tóu piàn
260. chăt nguyên liệu xấu: 材料斩不良   cái liào zhǎn bù liáng

Từ vựng tiếng Trung lĩnh vực giày da

261. chặt TCH (heel cap): 斩后套   zhǎn hòu tào
262. chặt TT MTM: 斩鞋头饰片   zhǎn xié tóu shì piàn
263. chặt VC ngoài: 斩外滚口   zhǎn wài gǔn kǒu
264. chất xử lý: 处理剂   chǔ lǐ jì
265. chất xử lý da thật: 真皮处理剂   zhēn pí chǔ lǐ jì
266. chất xử lý đế: 大底处理剂   dà dǐ chǔ lǐ jì
267. chất xử lý mặt giày: 鞋面处理剂   xié miàn chǔ lǐ jì
268. chặt, chặt chẽ: 结实   jiē shi
269. chế độ xuất cần và lưu trình thao tác: 考勤制度及作业流程   kǎo qín zhì dù jí zuò yè liú chéng
270. chèn giữa: 中插   zhōng chā
271. chén keo: 碗胶   wǎn jiāo
272. chèn lót: 鞋撑   xié chēng
273. chèn nửa: 半插   bàn chā
274. chèn nửa đế giữa: 中底半插   zhōng dǐ bàn chā
275. chèn ruột: 填心   tián xīn
276. chênh lệch: 差异   chā yì
277. chỉ bóng: 珠光线   zhū guāng xiàn
278. chỉ cót ton: 棉纱线   mián shā xiàn
279. chỉ đế: 大底线   dà dǐ xiàn
280. chỉ mặt: 面线   miàn xiàn

Cùng học nhóm từ vựng tiếng Trung về giày da

281. chỉ may: 车线   chē xiàn
282. chỉ may đế: 底线   dǐ xiàn
283. chỉ may không chỉnh quá căng hoặc
quá lỏng: 车线不可以调得太紧或太松   chē xiàn bù kě yǐ diào dé tài jǐn huò tài
sōng
284. chỉ nhảy cách quãng, nổi đường chỉ: 针外, 浮线   zhēn wài, fú xiàn
285. chỉ ny long: 尼龙线   ní lóng xiàn
286. chi tiết: 配件   pèi jiàn
287. chỉ trên mặt: 面线   miàn xiàn
288. chia trái phải: 分左右   fēn zuǒ yòu
289. chiếc: 支   zhī
290. chiều rộng: 宽度   kuān dù
291. chỉnh chặt: 调紧   diào jǐn
292. chỉnh kim: 调针   diào zhēn
293. chỉnh lại dây giày: 鞋带整理   xié dài zhěng lǐ
294. chỉnh lỏng: 调鬆   diào sōng
295. chỉnh lý: 整理   zhěng lǐ
296. cho thêm keo: 捕胶   bǔ jiāo
297. chồng lên nhau: 重迭   chóng dié
298. chưa bổ sung: 未开补   wèi kāi bǔ
299. chưa hoàn thành: 未完   wèi wán
300. chuẩn bị: 準备   zhǔn bèi
Tham khảo:

Bạn cần Tư Vấn học tiếng Trung?