Từ vựng Tiếng Trung về Thư Viện

Thư viện là nơi mà các bạn học sinh thường hay đến và ở Việt Nam có rất nhiều Thư viện lớn nhỏ hãy trang bị thêm từ vựng tiếng trung về thư viện nếu các bạn yêu nhà sách nơi có vô số các loại sách mà bạn yêu thích. Web tiếng trung và những Từ vựng Tiếng Trung về Thư Viện.
1. Thư viện thành phố: 城市图书馆  Chéngshì túshū guǎn
2. Thư viện làng: 农村图书馆  nóngcūn túshū guǎn
3. Thư viện tỉnh: 省图书馆  shěng túshū guǎn
4. Thư viện khu: 区图书馆  qū túshū guǎn
5. Thư viện huyện: 县图书馆  xiàn túshū guǎn
6. Thư viện nhà máy: 厂图书馆  chǎng túshū guǎn
7. Thư viện nhà trường: 学校图书馆  xuéxiào túshū guǎn
8. Thư viện trường đại học: 大学图书馆  dàxué túshū guǎn
9. Thư viện khoa học xã hội: 文科图书馆  wénkē túshū guǎn
10. Thư viện khoa học tự nhiên: 理科图书馆  lǐkē túshū guǎn
11. Thư viện công cộng: 公共图书馆  gōnggòng túshū guǎn
12. Thư viện tư nhân: 私人图书馆  sīrén túshū guǎn
13. Thư viện gia đình: 家庭图书馆  jiātíng túshū guǎn
14. Thư viện học thuật: 学术图书馆  xuéshù túshū guǎn
15. Thư viện văn bản: 版本 图书馆  bǎnběn túshū guǎn
16. Thư viện lưu động: 流动图书馆  liúdòng túshū guǎn
17. Thư viện cho mượn (về nhà): 巡回图书馆  xúnhuí túshū guǎn
18. Thư viện cho thuê sách: 收费的租书图书馆  shōufèi de zū shū túshū guǎn
19. Thư viện nhi đồng: 儿童图书馆  értóng túshū guǎn
20. Thư viện nông nghiệp: 农业图书馆  nóngyè túshū guǎn

Từ vựng Tiếng Trung phổ biến về Thư Viện

21. Thư viện tự chọn: 开架图书馆  kāijià túshū guǎn
22. Văn phòng: 办公室  bàngōngshì
23. Phòng biên tập thư mục: 采编部  cǎibiān bù
24. Phòng bổ sung: 采集部  cǎijí bù
25. Phòng thư mục, phòng biên mục: 编目部  biānmù bù
26. Phòng tạp chí: 报刊部  bàokān bù
27. Phòng công tác bạn đọc: 流通部  liútōng bù
28. Phòng mượn (sách): 借书部  jiè shū bù
29. Phòng thông tin tư liệu: 情报资料部  qíngbào zīliào bù
30. Phòng thông tin thư viện: 图书情报部  túshū qíngbào bù
31. Phòng đọc tham khảo: 参考阅览部  cānkǎo yuèlǎn bù
32. Phòng sách quý hiếm: 珍本部  zhēnběnbù
33. Phòng đóng và tu bổ sách: 装订部  zhuāngdìng bù
34. Trung tâm tư liệu: 资料中心  zīliào zhōngxīn
35. Phòng mục lục (thư mục): 目录室  mùlù shì
36. Quầy cho mượn sách: 借书服务台  jiè shū fúwù tái
37. Kho sách: 书库  shūkù
38. Phòng đọc sách khoa học xã hội: 文科阅览室  wénkē yuèlǎn shì
39. Phòng đọc sách khoa học tự nhiên: 理科阅览室  lǐkē yuèlǎn shì
40. Phòng đọc sách khoa học kỹ thuật: 科技阅览室  kējì yuèlǎn shì

Từ vựng Tiếng Trung thông dụng về Thư Viện

41. Phòng đọc (dành cho) giáo viên: 教师阅览室  jiàoshī yuèlǎn shì
42. Phòng đọc báo tạp chí: 报刊阅览室  bàokān yuèlǎn shì
43. Phòng đọc báo: 阅报室  yuè bào shì
44. Phòng đọc tạp chí: 期刊阅览室  qíkān yuèlǎn shì
45. Phòng đọc dành cho người khiếm thị: 盲人阅览室  mángrén yuèlǎn shì
46. Đọc giả: 读者  dúzhě
47. Công tác phục vụ và mượn thư tịch: 图书借阅服务  túshū jièyuè fúwù
48. Êtikét, nhãn (sách): 标签  biāoqiān
49. Phiếu tra tên sách (fix): 书名卡  shū míng kǎ
50. Ký hiệu phân loại: 类号  lèi hào
51. Kệ sách: 书立  shū lì
52. Giá sách: 书架  shūjià
53. Giá sách nhiều tầng: 多层书架  duō céng shūjià
54. Giá sách hai mặt: 双面书架  shuāng miàn shūjià
55. Giá sách kiểu chữ v v: 形书架  xíng shūjià
56. Tủ sách: 书橱  shūchú
57. Giá xem sách: 看书架  kàn shūjià
58. Giá để đọc sách: 阅览架  yuèlǎn jià
59. Giá sách xoay: 旋转阅览架  xuánzhuǎn yuèlǎn jià
60. Giá để sách quí hiếm: 珍本书架  zhēnběn shūjià

Từ vựng Tiếng Trung thường dùng về Thư Viện

61. Giá để sách tham khảo: 参考书书架  cānkǎo shū shūjià
62. Giá để thư tịch: 图书上架  túshū shàngjià
63. Tủ bày thư tịch: 书籍陈列柜  shūjí chénliè guì
64. Đọc tự chọn: 开架阅览  kāijià yuèlǎn
65. Thẻ vào đọc tại kho sách: 入书库阅览证  rù shūkù yuè lǎn zhèng
66. Cái kẹp báo: 报夹  bào jiá
67. Cái kẹp tạp chí: 杂志夹  zázhì jiā
68. Giá báo: 报(bào)架  bào (bào) jià
69. Giá tập san: 期刊架  qíkān jià
70. Thẻ từ: 磁卡  cíkǎ
71. Máy đọc micro phim: 显微阅读器  xiǎn wéi yuèdú qì
72. Máy đục lỗ fix: 卡片穿孔机  kǎpiàn chuānkǒng jī
73. Đóng cửa sách: 装订  zhuāngdìng
74. Cất giữ sách: 藏(cánɡ)书  cáng (cánɡ) shū
75. Sách quý: 珍本  zhēn běn
76. Sách độc bản: 孤本  gūběn
77. Sách quý hiếm: 秘本  mìběn
78. Sách hướng dẫn: 索引本  suǒyǐn běn
79. Sách đã sửa đổi, cắt bỏ: 删改本  shāngǎi běn
80. Bản in chụp trực tiếp: 直接影印本  zhíjiē yǐngyìnběn

Học Từ vựng về Thư Viện

81. Sách in ôp-set, bản in ôp-set: 照相平版胶印本  zhàoxiàng píngbǎn jiāoyìn běn
82. Sách hợp đính: 合订本  hé dìng běn
83. Sách biểu: 赠阅本  zèngyuè běn
84. Sách dùng chữ giản thể: 简写本  jiǎnxiě běn
85. Sách viết lại: 改写本  gǎixiě běn
86. Sách chú thích: 注释本  zhùshì běn
87. Sách in thành tập đặc biệt: 单行本  dānxíngběn
88. Sách trích đoạn: 节选本  jiéxuǎn běn
89. Sách in nhỏ lại: 缩印本  suōyìn běn
90. Sách mẫu: 新书样本  xīnshū yàngběn
91. Sách đóng bìa cứng nạm vàng: 豪华精装本  háohuá jīngzhuāng běn
92. Sách độc bản: 绝版书  juébǎn shū
93. Sách đóng bìa mềm: 平装书  píngzhuāng shū
94. Sách đóng bìa cứng: 精装书  jīngzhuāng shū
95. Sách bìa bọc vải: 布面书  bù miàn shū
96. Sách đóng buộc chỉ: 线装书  xiànzhuāng shū
97. Bản mới: 新版  xīnbǎn
98. Nguyên bản: 原版  yuánbǎn
99. Xuất bản lần đầu: 初版  chūbǎn
100. Tái bản: 再版  zàibǎn

Từ vựng Tiếng Trung về chủ đề Thư Viện

101. Hướng dẫn tra cứu thư mục: 目录索引  mùlù suǒyǐn
102. Mục lục văn hiến: 文献目录  wénxiàn mùlù
103. Hướng dẫn tra cứu tên sách: 书名索引  shū míng suǒyǐn
104. Bạn đọc, người mượn sách: 借书人  jiè shū rén
105. Thẻ mượn: 借书证  jiè shū zhèng
106. Người có thẻ mượn: 持有借书者  chí yǒu jiè shū zhě
107. Phiếu yêu cầu (phiếu mượn sách): 借书单  jiè shū dān
108. Thời hạn đọc và mượn sách: 借阅期限  jièyuè qíxiàn
109. Trả sách: 书的归还  shū de guīhuán
110. Đến hạn: 到期的  dào qí de
111. Quá hạn: 逾期的  yúqí de
112. Giấy báo quá hạn: 逾期通知单  yúqí tōngzhī dān
113. Mượn tiếp (gia hạn): 续借  xù jiè
114. Tiền phạt quá hạn: 过期罚款  guòqí fákuǎn
115. Bồi thường: 赔偿  péicháng
116. Phạt tiền do làm hỏng sách: 损坏罚款  sǔnhuài fákuǎn
117. Thư viện liên hoàn: 馆际互借  guǎn jì hù jiè
118. Thông báo sách mới: 新书预告  xīnshū yùgào
119. Triển lãm sách: 书展  shūzhǎn
120. Cậu lạc bộ đọc sách (bạn đọc): 读书俱乐部  dúshū jùlèbù

Từ vựng Tiếng Trung về Thư Viện thông dụng

121. Người lấy trộm sách: 偷(tōu)书人  tōu (tōu) shū rén
122. Mục lục theo fix: 卡片目录  kǎpiàn mùlù
123. Tủ mục lục theo fix: 卡片目录柜  kǎpiàn mùlù guì
124. Phát hành thư tịch: 图书馆版  túshū guǎn bǎn
125. Tem thư tịch: 图书馆章  túshū guǎn zhāng
126. Ngăn nhỏ trong kho sách thư viện: 图书馆书库的小单间  túshū guǎn shūkù de xiǎo dānjiān
127. Thư viện học: 图书馆学  túshū guǎn xué
128. Giám đốc thư viện (chủ nhiệm thư viện): 图书馆馆长  túshū guǎn guǎn zhǎng
129. Phó giám đốc thư viện: 图书馆副馆长  túshū guǎn fù guǎn zhǎng
130. Thủ thư: 图书馆理员  túshū guǎn lǐ yuán
131. Người soạn thư mục: 编目员  biānmù yuán
132. Người làm fix: 打卡员  dǎkǎ yuán
133. Người phân loại thư tịch: 图书分类员  túshū fēnlèi yuán
134. Phòng photocopy: 复印室  fùyìn shì
135. Máy photocopy: 复印机  fùyìnjī
136. Máy photocopy tĩnh điện: 静电复印机  jìngdiàn fùyìnjī
137. Máy in chụp trực tiếp: 直接影印机  zhíjiē yǐngyìn jī
138. Thang máy chuyển sách: 运书电梯  yùn shū diàntī
139. Xe chuyển sách: 运书小车  yùn shū xiǎochē
140. Nhân viên mua sắm thư tịch: 图书采购员  túshū cǎigòu yuán

Từ vựng Tiếng Trung về Thư Viện phổ biến

141. Tạp chí đang còn hạn: 当期杂志  dāngqí zázhì
142. Báo chí quá hạn: 过期报纸  guòqí bàozhǐ
143. Tập san hằng kỳ quá hạn: 过期期刊  guòqí qíkān
144. Bìa bọc (sách): 护封  hù fēng
145. Nắp túi bọc sách: 书的护封的内折变  shū de hù fēng de nèi zhé biàn
146. Trang sách: 书页  shūyè
147. Trang tên sách: 书名页  shū míng yè
148. Trang bản quyền: 版权页  bǎnquán yè
149. Thẻ đánh dấu trang sách: 书签  shūqiān
150. Nhãn sách của người giữ sách: 藏书者标签  cángshū zhě biāoqiān
151. Bàn in thử, sách in thử: 试用版  shìyòng bǎn
152. Sách đã chỉnh lý: 修订版  xiūdìng bǎn
153. Sách đã bổ sung và hiệu đính: 增订版  zēngdìng bǎn
154. Sách bỏ túi: 袖珍版  xiùzhēn bǎn
155. Sách phổ cập: 普及版  pǔjí bǎn
156. Bản quốc tế: 国际版  guójì bǎn
157. Bản hải ngoại: 海外版  hǎiwài bǎn
158. Bản in lậu: 盗印版  dàoyìn bǎn
159. Bìa ngoài: 封面  fēngmiàn
160. Bìa sau: 内封面  nèi fēngmiàn

Học Từ vựng Tiếng Trung về Thư Viện

161. Trang bìa bốn: 封底  fēngdǐ
162. Mục lục: 目录  mùlù
163. Sách đọc có âm thanh: 有声读物  yǒushēng dúwù
164. Sách đọc tham khảo: 预约的书  yùyuē de shū
165. Sách có tranh minh họa: 有插图的书  yǒu chātú de shū
166. Sách giới thiệu: 推荐的书  tuījiàn de shū
167. Bách khoa toàn thư: 百科全书  bǎikē quánshū
168. Từ điển: 词典  cídiǎn
169. Tranh ảnh: 图片  túpiàn
170. Bản thảo: 手稿  shǒugǎo
171. Bản đồ: 地图  dìtú
172. Tập bản đồ: 地图集  dìtú jí
173. Tác phẩm chuyên ngành: 专著  zhuānzhù
174. Tập thơ: 诗集  shījí
175. Tập ca khúc: 歌曲集  gēqǔ jí
176. Sách giáo khoa: 教科书  jiàokēshū
177. Sổ tay: 手册  shǒucè
178. Tập sách nhỏ: 小册子  xiǎo cèzi
179. Sách ngữ pháp: 语法书  yǔfǎ shū
180. Kịch: 戏剧  xìjù

Từ vựng Tiếng Trung đề tài về Thư Viện

181. Tản văn (ký), văn xuôi: 散文  sǎnwén
182. Thơ ca: 诗歌  shīgē
183. Tiểu thuyết: 小说  xiǎoshuō
184. Bình luận: 评论  pínglùn
185. Bình luận ngắn: 短评  duǎn píng
186. Bình luận sách: 书评  shū píng
187. Bình luận kịch: 剧评  jù píng
188. Bình luận tin tức: 新闻评论  xīnwén pínglùn
189. Phê bình văn nghệ: 文艺评论  wényì píng lùn
190. Xã luận: 社论  shèlùn
191. Tùy bút: 随笔  suíbǐ
192. Biên niên sử: 编年史  biān niánshǐ
193. Lịch ghi chép những sự kiện lớn: 大事记  dàshìjì
194. Toàn tập: 全集  quánjí
195. Tuyển tập: 选集  xuǎnjí
196. Tập hợp và biên tập: 汇编  huìbiān
197. Văn tuyển: 文选  wénxuǎn
198. Văn tuyển để riêng từng tờ rời, không đóng thành sách: 活页文选  huóyè wénxuǎn
199. Sách lịch: 历书  lìshū
200. Phim đèn chiếu: 幻灯片  huàndēng piàn

Tiếng Trung chủ đề về Thư Viện

201. Băng hình: 录像带  lùxiàngdài
202. Sách tham khảo: 参考书籍  cānkǎo shūjí
203. Sách khoa học kỹ thuật: 科技书籍  kējì shūjí
204. Sách phổ cập khoa học: 科普书籍  kēpǔ shūjí
205. Sách nông nghiệp: 农业书籍  nóngyè shūjí
206. Sách tôn giáo: 宗教书籍  zōng jiāo shūjí
207. Sách nghệ thuật: 艺术书籍  yìshù shūjí
208. Sách cấm: 禁书  jìnshū
209. Báo tạp chí (báo chí): 报刊  bàokān
210. Báo chí mang tính toàn quốc: 全国性报刊  quánguó xìng bàokān
211. Báo chí địa phương: 地方报刊  dìfāng bàokān
212. Báo chí nước ngoài: 外国报刊  wàiguó bàokān
213. Báo: 报纸  bàozhǐ
214. Nhật báo: 日报  rìbào
215. Báo chí đại chúng: 通俗报刊  tōngsú bàokān
216. Báo tuần: 周报  zhōubào
217. Báo chí ngoại văn: 外文报纸  wàiwén bàozhǐ
218. Báo chí nhà nước: 官方报纸  guānfāng bàozhǐ
219. Báo cơ quan chính phủ: 政府机关报  zhèngfǔ jīguān bào
220. Báo của cơ quan đảng và chính quyền: 政党机关报  zhèngdǎng jīguān bào

Từ vựng Tiếng Trung về Thư Viện, tạp chí

221. Báo quân đội: 军报  jūn bào
222. Tạp chí: 杂志  zázhì
223. Tập san theo kỳ: 定期刊物  dìngqí kānwù
224. Tập san không theo kỳ: 不定期刊物  bù dìngqí kānwù
225. Tạp chí tổng hợp: 综合性杂志  zònghé xìng zázhì
226. Tạp chí kinh tế: 经济杂志  jīngjì zázhì
227. Tạp chí học thuật: 学术性刊物  xuéshù xìng kānwù
228. Tạp chí văn học: 文学杂志  wénxué zázhì
229. Học báo: 学报  xuébào
230. Tạp chí giáo dục: 教育杂志  jiàoyù zázhì
231. Tạp chí phổ thông: 通俗杂志  tōngsú zázhì
232. Tạp chí thể dục thể thao: 体育杂志  tǐyù zázhì
233. Tạp chí nhi đồng: 儿童杂志  értóng zázhì
234. Tạp chí phụ nữ: 妇女杂志  fùnǚ zázhì
235. Tạp chí thời trang: 时装杂志  shízhuāng zázhì
236. Tạp chí hài: 幽默杂志  yōumò zázhì
237. Tạp chí quân sự: 军事杂志  jūnshì zázhì
238. Tạp chí tin tức: 新闻杂志  xīnwén zázhì
239. Tạp chí tiếng nước ngoài: 外文杂志  wàiwén zázhì
240. Tập san của đảng: 党刊  dǎng kān

Từ vựng Tiếng Trung về Thư Viện

241. Sách tranh: 画册  huàcè
242. Họa báo, báo ảnh: 画报  huàbào
243. Tập san tranh: 画刊  huà kān
244. Truyện tranh: 连环漫画册  liánhuán mànhuà cè
245. Phụ trương báo: 增刊  zēngkān
246. Báo tăng phụ trương ngày chủ nhật: 星期日增刊  xīngqírì zēngkān
247. Niên giám: 年鉴  niánjiàn
248. Sổ ghi cảm tưởng: 来宾留言簿  Láibīn liúyán bù
Tham khảo:

Bạn cần Tư Vấn học tiếng Trung?