Từ vựng tiếng Trung chủ đề Nghề Nghiệp

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Nghề Nghiệp. Có khi nào bạn tự hỏi một ngành nghề trong tiếng Trung nói như thế nào? hay ngành nghề mà công ty đấy đang tuyển dụng dịch ra tiếng Việt là sao? Thì bài viết này Từ vựng tiếng Trung với chủ đề là các Nghề Nghiệp sẽ giúp trả lời câu hỏi của bạn. Cùng Web tiếng Trung tham khảo nhé!

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Nghề Nghiệp
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Nghề Nghiệp
  • 老师 / lǎo shī / giáo viên
  • 学生 / xué shēng / học sinh, sinh viên
  • 研究生 / yán jiū shēng / nghiên cứu sinh
  • 校长 / Xiào zhǎng / hiệu trưởng
  • 科学家 / kè xué jiā / nhà khoa học
  • 探险家 / Tàn xiǎn jiā / nhà thám hiểm
  • 作家 / zuò jiā / nhà văn, tác giả
  • 经济学家 / jīng jì xué jiā / chuyên gia kinh tế
  • 政治学家 / zhēng zhì xué jiā / chính trị gia
  • 舞蹈家 / Wǔ dǎo jiā / vũ công
  • 音乐家 / yīn yuè jiā / nhạc sỹ
  • 画家 / huà jiā / họa sỹ
  • 歌手 / gē shǒu / ca sĩ
  • 博士 / bó shì / tiến sĩ
  • 教授 / Jiào shòu / giáo sư
  • 医生 / yī shēng / bác sĩ
  • 护士 / hù shì / y tá
  • 警察 / jǐng chá / cảnh sát
  • 交警 / jiāo jǐng / cảnh sát giao thông
  • 侦探 / Zhēn tàn / thám tử
  • 法官 / fǎ guān / quan tòa
  • 导演 / dǎo yǎn / đạo diễn

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Nghề Nghiệp

  • 演员 / yǎn yuán / diễn viên
  • 记者 / jì zhě / phóng viên, nhà báo
  • 编者 / Biān zhě / biên tập
  • 广播员 / Guǎng bò yuán / phát thanh viên
  • 主持人 / zhǔ chí rén / MC
  • 保安 / bǎo ān / bảo vệ
  • 前台 / qián tái / lễ tân
  • 文员 / wén yuán / nhân viên văn thư
  • 职员 / zhí yuán / nhân viên
  • 管理 / guǎn lǐ / quản lý
  • 助理 / zhù lǐ / trợ lý
  • 总裁 / zǒng cái / chủ tịch
  • 总经理 / zǒng jīng lǐ / tổng giám đốc
  • 收银员 / shōu yín yuán / nhân viên thu ngân
  • 化妆师 / huā zhuāng shī / chuyên gia trang điểm
  • 售货员 / shòu huò yuán / nhân viên bán hàng
  • 服务员 / fú wù yuán / nhân viên phục vụ
  • 酒店员工 / jiǔ diàn yuán gōng / nhân viên khách sạn
  • 清洁员 / qīng jié yuán / nhân viên quét dọn
  • 公务员 / gōng wù yuán / công chức nhà nước
  • 导游 / dǎo yóu / hướng dẫn viên du lịch
  • 农民 / nóng mín / nông dân
  • 工人 / gōng rén / công nhân
  • 渔夫 / yú fū / ngư dân
  • 商人 / shāng rén / thương nhân
  • 律师 / lǜ shī / luật sư
  • 建筑师 / jiàn zhù shī / kiến trúc sư
  • 设计师 / shè jī shī / nhà thiết kế
  • 飞行员 / fēi xíng yuán / phi công
  • 宇航员 / Yǔ háng yuán / phi hành gia
  • 秘书 / mì shū / thư ký
  • 会计 / kuài jì / kế toán
  • 司机 / sī jī / lái xe
  • 小买卖 / xiǎo mǎi mài / buôn bán nhỏ
  • 卖保险 / mài bǎo xiǎn / bán bảo hiểm
  • 做美容院 / zuò měi róng yuān / làm spa
  • 运动员 / yùn dòng yuán / vận động viên
  • 翻译者 / fān yì zhě / phiên dịch viên
  • 家庭主妇 / jiā tíng zhǔ fù / nội chợ
  • 厨师 / chú shì / đầu bếp
  • 裁缝 / cái féng / thợ may
  • 电工 / diàn gōng / thợ điện
  • 水手 / Shuǐ shǒu / thủy thủ
  • 船员 / Chuán yuán / thuyền viên
  • 摄影师 / shè yǐng shī / nghiếp ảnh
  • 保姆 / bǎo mǔ / bảo mẫu
  • 军人 / jūn rén / lính, bộ đội
  • 退休 / tuì xiū / về hưu

Ngoài ra, ngày nay còn có rất nhiều nghề nghiệp khác nhau. Vậy nghề nghiệp tiếng Trung của bạn là gì? Hãy chia sẻ dưới đây và tham gia cộng đồng tự học tiếng Trung cùng Web tiếng Trung nào!

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Nghề Nghiệp

Bạn cần Tư Vấn học tiếng Trung?