Học tiếng Trung chủ đề Hỏi Đường đi

Học tiếng Trung chủ đề Hỏi Đường đi. Trong chủ đề từ vựng tiếng Trung bài viết này, bạn sẽ được học các từ vựng liên quan đến việc hỏi đường đi bao gồm: hỏi về vị trí, nơi chốn, phương hướng, … được sử dụng thường xuyên trong giao tiếp hằng ngày, nhất là khi bạn đặt chân đến 1 nơi xa lạ hay du lịch nước ngoài. Cùng Web Tiếng Trung tìm hiểu nhé!

Học tiếng Trung chủ đề Hỏi Đường Đi
Học tiếng Trung chủ đề Hỏi Đường Đi

Một số Từ vựng thông dụng liên quan

  • 远 / Yuǎn / Xa
  • 近 / Jìn / Gần
  • 右 / Yòu / Phải
  • 左 / Zuǒ / Trái
  • 东 / Dōng / Đông
  • 南 / Nán / Nam
  • 西 / Xī / Tây
  • 北 / Běi / Bắc
  • 路 / lù / đường, lộ trình, chặng đường
  • 旁边 / Páng biān / Bên cạnh
  • 前面 / Qián miàn / Phía trước
  • 后面 / Hòu miàn / Phía sau
  • 对面 / duì miàn / đối diện
  • 附近 / Fù jìn / Gần đây
  • 在路口 / Zài lù kǒu / Ở đầu đường
  • 在拐角 / Zài guǎi jiǎo / Ở góc đường
  • 走 / zǒu / Đi
  • 到 / dào / đến
  • 往前走 / wǎng qián zǒu / Đi thẳng
  • 一直走 / Yīzhí zǒu / Thẳng một mạch
  • 往右拐 / Wǎng yòu guǎi / Rẽ phải
  • 往左拐 / Wǎng zuǒ guǎi / Rẽ trái
  • 十字路口 / shí zì lǜ kǒu / ngã tư

Học tiếng Trung chủ đề Hỏi Đường đi

  • 丁字街 / dīng zì jiē / ngã ba
  • 马路 / mǎ lù / đường quốc lộ
  • 米 / mǐ / mét
  • 公里 / gōng lǐ / ki lô mét
  • 过 / guò / qua, sang
  • 块 / kuài / nhanh, mau

Những mẫu câu tiếng Trung Hỏi đường đi

  • 我可以跟你问路吗? / Wǒ kě yǐ gēn nǐ wèn lù ma? / Tôi có thể hỏi đường bạn không?
  • 你知道A在哪儿吗? / Nǐ zhī dào A zài nǎ’er ma? / Bạn biết A ở chỗ nào không?
  • 你知道怎么去哪儿吗? / Nǐ zhī dào zěn me qù nǎ’er ma? / Bạn biết làm thế nào để đi đến đó không?
  • 我应该坐公交车/地铁/出租汽车吗?/ Wǒ yīng gāi zuò gōng jiāo chē/ dì tiě/ chū zū qì chē ma? / Tôi nên đi xe buýt/tàu điện ngầm/taxi không?
  • 你可不可以在地图上指给我看? / Nǐ kě bù kě yǐ zài dì tú shàng zhǐ gěi wǒ kàn? / Bạn có thể chỉ lên trên bản đồ cho tôi xem được không?
  • 要到A要走几分钟? / Yào dào A yào zǒu jǐ fēn zhōng? / Muốn đi đến A phải mất bao phút?
  • 哪里有停车场? / Nǎ li yǒu tíng chē chǎng? / Bãi đỗ xe ở đâu vậy?
  • 这是什么地方? / Zhè shì shén me dì fāng? / Đây là nơi nào?
  • 这边还是那边?/ Zhè biān hái shì nà biān? / Bên này hay bên kia?
  • 从这里到那里要走多久? / Cóng zhè lǐ dào nà lǐ yào zǒu duō jiǔ? / Từ đây đến đó phải đi mất bao lâu?
  • 请问,这儿附近有没有公共汽车站? / Qǐng wèn, zhèr fù jìn yǒu méi yǒu gōng gòng qì chē zhàn? / Xin hỏi, gần đây có bến xe buýt không?
  • 我可以在哪儿找到酒店? / Wǒ kě yǐ zài nǎr zhǎo dào jiǔ diàn? / Tôi có thể tìm khách sạn ở đâu?

Bây giờ bạn có thể sử dụng những mẫu câu và từ vựng được cung cấp ở trên để đối thoại những câu cơ bản về chủ đề Hỏi đường đi rồi nhé!