Từ vựng tiếng Trung chủ đề Bất động sản

Bạn đang học tiếng trung lại phải tiếp xúc nhiều với lĩnh vực bất động sản hay chuẩn bi bước vào ngành này thì vốn từ vựng trong lĩnh vực này là khá cần thiết. Hôm nay webtiengtrung gửi đến bạn nhóm từ vựng chủ đề này, hy vọng có thể giúp ích các bạn trong công việc và học tập nhé

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Bất đông sản

  • 定金 / Dìngjīn / Tiền đặt cọc
  • 地铁 / Dìtiě / Tàu điện ngầm
  • 地下室 / Dìxiàshì / Tầng hầm
  • 市政建设 / Shìzhèng jiànshè / Xây dựng chính quyền thành phố
  • 售价 / Shòu jià / Giá bán
  • 所有权 / Suǒyǒuquán / Quyền sở hữu
  • 所有权状 / Suǒyǒuquán zhuàng / Hiện trạng quyền sở hữu
  • 调解纠纷 / Tiáojiě jiūfēn / Hòa giải tranh chấp
  • 抵押 / Dǐyā / Thế chấp
  • 度假胜地 / Dùjià shèngdì / Nơi nghỉ mát
  • 城市发展 / Chéngshì fāzhǎn / Phát triển đô thị
  • 城市规划 / Chéngshì guīhuà / Qui hoạch đô thị
  • 城市化 / Chéngshì huà / Đô thị hóa
  • 城市环境 / Chéngshì huánjìng / Môi trường đô thị
  • 地产 / Dìchǎn / Bất động sản
  • 地产税 / Dìchǎn shuì / Thuế nhà đất
  • 独立供电照明 / Dúlì gōngdiàn zhàomíng / Hệ thống cung cấp điện và thắp sáng riêng
  • 公共交通 / Gōnggòng jiāotōng / Giao thông công cộng
  • 公共住宅区 / Gōnggòng zhùzhái qū / Khu nhà tập thể
  • 工人住宅区 / Gōngrén zhùzhái qū / Khu nhà ở cho công nhân

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Bất đông sản

  • 购物中心 / Gòuwù zhòng xīn / Trung tâm thương mại
  • 过户 / Guòhù / Sang tên
  • 过户登记 / Guòhù dēngjì / Đăng ký sang tên
  • 房主 / Fáng zhǔ / Chủ nhà
  • 房产 / Fángchǎn / Bất động sản
  • 房产税 / Fángchǎn shuì / Thuế bất động sản
  • 房间净面积 / Fángjiān jìng miànjī / Diện tích thực của căn phòng
  • 海滨胜地 / Hǎibīn shèngdì / Nơi có bờ biển đẹp
  • 海滨浴场 / Hǎibīn yùchǎng / Bãi tắm biển
  • 海风 / Hǎifēng / Gió biển
  • 受让人 / Shòu ràng rén / Người được nhượng
  • 土地清册的 / Tǔdì qīngcè de / Sổ ghi chép đất đai
  • 土地征购 / Tǔdì zhēnggòu / Trưng mua đất đai
  • 委员会 / Wěiyuánhuì / Ủy ban nhân dân
  • 违约 / Wéiyuē / Vi phạm hợp đồng
  • 无转让权 / Wú zhuǎnràng quán / Không có quyền chuyển nhượng
  • 屋顶花园 / Wūdǐng huāyuán / Hoa viên trên mái nhà
  • 受押人 / Shòu yā rén / Người nhận đồ cầm cố
  • 恕不出售 / Shù bù chūshòu / Xin thứ lỗi vì tôi không bán nữa
  • 四室二厅 / Sì shì èr tīng / Bốn phòng hai sảnh
  • 私有财产 / Sīyǒu cáichǎn / Tài sản tư nhân

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Bất đông sản

  • 合同 / Hétóng / Hợp đồng
  • 立可迁入 / Lì kě qiān rù / Lập tức có thể dọn vào
  • 房契 / Fángqì / Giấy chủ quyền nhà
  • 房屋纠纷 / Fángwū jiūfēn / Tranh chấp nhà cửa
  • 副本 / Fùběn / Bản sao
  • 先期偿还 / Xiānqí chánghuán / Bồi hoàn trước
  • 新居住区 / Xīn jūzhù qū / Khu dân cư mới
  • 西晒房子 / Xīshài fángzi / Nhà hướng tây
  • 续约 / Xù yuē / Gia hạn khế ước
  • 已典押房屋 / Yǐ diǎn yā fángwū / Đã thế chấp ngôi nhà
  • 过户费 / Guòhù fèi / Chi (phí) sang tên
  • 国营牌价 / Guóyíng páijià / Giá qui định
  • 国有财产 / Guóyǒu cáichǎn / Tài sản nhà nước
  • 海滨疗养院 / Hǎibīn liáoyǎngyuàn / Khu điều dưỡng bên bãi biển
  • 契约乙方 / Qìyuē yǐfāng / Bên b trong hợp đồng
  • 商业区 / Shāngyè qū / Khu thương mại
  • 山区胜地 / Shānqū shèngdì / Khu đồi núi nổi tiếng
  • 社会环境 / Shèhuì huánjìng / Môi trường xã hội
  • 独立门户 / Dúlì ménhù / Đi cửa riêng biệt
  • 独立通风 / Dúlì tōngfēng / Thông gió riêng biệt
  • 都市地价 / Dūshì dìjià / Giá đất ở thành phố

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Bất đông sản

  • 房荒 / Fáng huāng / Thiếu nhà ở
  • 房基 / Fáng jī / Nền nhà
  • 变卖房屋 / Biànmài fángwū / Bán nhà
  • 标准套房 / Biāozhǔn tàofáng / Căn hộ tiêu chuẩn
  • 别墅区 / Biéshù qū / Khu biệt thự
  • 避寒胜地 / Bìhán shèngdì / Nơi nghỉ đông nổi tiếng
  • 联立房屋 / Lián lì fángwū / Nhà cầu
  • 木屋区 / Mùwū qū / Khu nhà gỗ
  • 闹市交通 / Nàoshì jiāotōng / Giao thông trong khu phố sầm uất
  • 贫民区 / Pínmín qū / Khu dân nghèo
  • 洽谈契约 / Qiàtán qìyuē / Bàn về hợp đồng
  • 城区 / Chéngqū / Khu vực trong thành
  • 契约 / Qìyuē / Hợp đồng (khế ước)
  • 契约甲方 / Qìyuē jiǎ fāng / Bên a trong hợp đồng
  • 契约生效 / Qìyuē shēngxiào / Hợp đồng bắt đầu có hiệu lực
  • 社交生活 / Shèjiāo shēnghuó / Sinh hoạt giao tiếp
  • 胜地 / Shèngdì / Thắng cảnh
  • 市区 / Shì qū / Khu vực nội thành
  • 市中心 / Shì zhōngxīn / Trung tâm thành phố
  • 市容 / Shìróng / Bộ mặt đô thị
  • 社会治安 / Shèhuì zhì’ān / Trị an xã hội
  • 社会秩序 / Shèhuì zhìxù / Trật tự xã hội
  • 社区 / Shèqū / Phường, hội
  • 社团 / Shètuán / Đoàn thể xã hội
  • 市内电话网 / Shì nèi diànhuà wǎng / Mạng lưới điện thoại nội thành

Chúc các bạn sẽ nhanh chóng nắm vững những từ vựng về chủ đề này nhé.

Bạn cần Tư Vấn học tiếng Trung?