Top 50 danh ngôn nổi tiếng bằng tiếng Trung. (P1)

1. 不敢逃避,因为前面有父母!

Bù gǎn táobì, yīnwèi qiánmiàn yǒu fùmǔ!

Không dám trốn tránh, vì trước mắt có cha mẹ!

2. 不敢生病,因为没有人照顾 !

Bù gǎn shēngbìng, yīnwèi méiyǒu rén zhàogù!

Không dám bệnh, vì không có ai chăm sóc!

3. 不敢说累,因为没有人惯着!

Bù gǎn shuō lèi, yīnwèi méiyǒu rén guànzhe!

Không dám nói mệt, vì không ai lo lắng !

4. 不敢偷懒,因为没有人给钱花!

Bù gǎn tōulǎn, yīnwèi méiyǒu rén gěi qián huā!

Không dám lười biếng, vì không ai cho tiền tiêu xài !

5. 坚强,独立,是唯一的选择!

Jiānqiáng, dúlì, shì wéiyī de xuǎnzé!

Kiên cường, độc lập, đây là sự lựa chọn duy nhất !

6. 孤单不是与生俱来,

而是由你爱上一个人的那一刻。。。开始。

Gūdān bùshì yǔ shēng jù lái,

ér shì yóu nǐ ài shàng yīgèrén dì nà yīkè… Kāishǐ.

Cô đơn không song hành cùng với bạn từ khi sinh ra,

mà là bắt đầu từ giờ phút bạn đem lòng yêu một người.

7. 如果两个人注定要在一起,他们总会找到办法找回彼此。

Rúguǒ liǎng ge rén zhùdìng yào zài yīqǐ, tāmen zǒng huì bānfǎ zhǎo huí bǐcǐ.

Nếu như hai người đã có chủ định cùng nhau đi đến con đường, cuối cùng thì người ta cũng sẽ tìm được cách để trở về bên nhau.

8. 曾经沧海难为水,除却巫山不是云

Céngjīng cāng hǎi nán wéi shuǐ,chú què wū shān bú shì yún

Đã trải qua một mối tình đẹp thì khó mà yêu thêm lần nữa, người bị tình yêu làm cho tổn thương,

9. 被爱所伤的人心中永远都有一道不会愈合的伤口。

Bèi ài suǒ shāng de rén xīn zhōng yǒngyuǎn dōu yǒu yī dào bú huì yù hé de shāngkǒu 。

Trong tim mãi sẽ có một vết thương không bao giờ lành lại được.

10. 在月朗星稀的夜晚,你思念着远方的你

Zài yuè lǎng xīng xī de yè wǎn,nǐ sīniàn zhe yuǎnfāng de nǐ

Một đêm trăng sáng trời trong, nghĩ nỗi mình nơi xa xứ.

11. 如果心中只是一种淡淡的喜悦和温馨,那就是喜欢。

Rúguǒ xīn zhōng zhǐ shì yī zhǒng dàndàn de xǐ yuè hé wēn xīn,nà jiù shì xǐhuān。

Nếu trong lòng ta chỉ có niềm vui và mùi hương ấm lan toả khắp nơi, đó là thích.

12. 如果其中还有一份隐隐的疼痛,那便是爱。

Rúguǒ qí zhōng hái yǒu yī fèn yǐn yǐn de téng tòng,nà biàn shì ài。

Còn nếu trong đó vẫn lưu luyến chút buốt nhói râm ran, chính là yêu.

13. 深深的体会。。。。。。

Shēnshēn de tǐhuì

Cảm nhận một cách sâu sắc…

14. 当你站在你爱的人面前,你的心跳会加速

Dāng nǐ zhànzài nǐ ài de rén miànqián,nǐ de xīn tiào huì jiāsù

Khi đứng trước mặt người ta yêu tim đập liên hồi,

15. 但当你站在你喜欢的人面前,你只感到开心

Dàn dāng nǐ zhànzài nǐ xǐhuān de rén miànqián,nǐ zhǐ gǎndào kāixīn

Với người ta thích thì tim chỉ thấy vui.

 16. 但当你与你喜欢的人四目交投,你只会微笑

Dàn dāng nǐ yǔ nǐ xǐhuān de rén sìmù jiāotóu,nǐ zhǐ huì wēixiào

Với người thích, ta chỉ sẽ mỉm cười.

17. 当你和你爱的人对话,你觉得难以启齿

Dāng nǐ hé nǐ ài de rén duìhuà,nǐ juéde nán yǐqǐ chǐ

Khi nói chuyện với người mình yêu thiệt khó mở lời.

18. 但当你和你喜欢的人对话,你可以畅所欲言

Dàn dāng nǐ hé nǐ xǐhuān de rén duìhuà,nǐ kěyǐ chàng suǒ yùyán

Với người mình thích thì cái gì cũng có thể nói ra.

19. 当你爱的人哭,你会陪她一起哭

Dāng nǐ ài de rén kū,nǐ huì péi tā yīqǐ kū

Khi người yêu khóc bạn sẽ cùng khóc với nàng.

20. 但当你喜欢的人哭,你会技巧地安慰她

Dàn dāng nǐ xǐhuān de rén kū,nǐ huì jìqiǎo dì ānwèi tā

Và sẽ khéo léo an ủi người bạn thích.

21. 但当你不想再喜欢一个人的时候…你只需要掩住耳朵。

Dàn dāng nǐ bù xiǎng zài xǐhuān yígè rén de shíhòu …nǐ zhǐ xūyào yǎn zhù ěr duǒ 。

Và khi không muốn thích một người…bạn chỉ cần bịt chặt hai tai!

22. 你与你爱的人四目交投,你会害羞。

Dāng nǐ yú nǐ ài de rén sì mù jiāo tóu, nǐ huì hài xiū.

Khi bốn mắt giao nhau, với người yêu ta ngượng ngùng xấu hổ.

23. 人生最大的成就不是金钱

而是有人记得你是谁 .

Rénshēng zuìdà de chéngjiù bùshì jīnqián

Ér shì yǒurén jìde nǐ shì shuí

Thành tựu lớn nhất của đời người không phải là tiền bạc,

Mà là có người nhớ bạn là ai.

24. 朋友由一个缘字开始

Péngyǒu yóu yīgè yuán zì

Bạn bè bắt đầu từ một chữ DUYÊN.

25. 别自卑,勿自高,请自信,

万物正在变化中。

Bié zìbēi, wù zì gāo, qǐng zìxìn,

Wànwù zhèngzài biànhuà zhōng.

Đừng tự ti, không tự cao , hãy tự tin

Vạn vật đang trong quá trình thay đổi.

>> Xem thêm: Những câu tỏ tình ngọt ngào bằng tiếng Trung.

Bạn cần Tư Vấn học tiếng Trung?