Miêu Tả Mẹ Bằng Tiếng Trung Đơn Giản

Khi nhắc đến một người thân yêu trong gia đình, ta thường liên tưởng đến hình ảnh người mẹ. Mẹ là một người vĩ đại, tần tảo sớm hôm, luôn chăm lo cho con từng miếng ăn, giấc ngủ. Vậy miêu tả mẹ bằng tiếng Trung như thế nào? Hãy cùng Web tiếng Trung tìm hiểu nhé!

Từ vựng bài viết miêu tả mẹ bằng tiếng Trung

  1. Dịu dàng 温柔 Wēn róu
  2. Ấm áp 安适 /ānshì/
  3. Chu đáo 周到 /zhōudào/
  4. Gầy 瘦 /shòu/
  5. Mập/béo 胖 /pàng/
  6. Cân đối 端正 /duān zhèng/
  7. Cao 高 /Gāo/
  8. Thấp 矮 /Ǎi/
  9. Thon thả 苗条 /miáo tiao/
  10. Vạm vỡ 结实 /jiē shi/
  11. vui tính 和善 /héshàn/
  12. Xinh đẹp 漂亮 /piào liang/
  13. Dễ nhìn 好看 /hǎo kàn/
  14. Mắt hai mí 双眼皮 /shuāng yǎn pí/
  15. Mắt một mí 单眼皮 /dān yǎn pī/
  16. Má lúm đồng tiền 酒窝 /jiǔ wō/
  17. Sống mũi cao 高鼻梁 /gāo bí liáng /
  18. Gò má cao 高颧骨 /gāo guān gǔ /
  19. Lông mày rậm 浓眉 /nóng méi/
  20. Thanh tú 清秀 /qīng xiù/
  21. Trắng nõn 白皙 /bái xī/

Bài viết miêu tả mẹ bằng tiếng Trung đơn giản

我最爱的是我的母亲。 她身材高而瘦 她是一个热情善良的人,长着一张椭圆形的脸和长长的头发。
我的母亲非常爱我们。 她习惯熬夜和早起挣钱和照顾我们。 她是严格的,因为我们被教育成一个好人。我会努力学习,以满足我母亲的信仰。

Người mà tôi yêu quý nhất là mẹ tôi. Mẹ tôi cao, hơi gầy. Gương mặt trái xoan hiền lành phúc hậu và mái tóc dài óng mượt. Mẹ tôi rất yêu thương chúng tôi. Bà thức khuya dậy sớm vất vả để kiếm tiền và chăm sóc cho chúng tôi. Bà tuy là người nghiêm khắc nhưng nhờ vậy mà chúng tôi nên người. Tôi sẽ cố gắng học thất giỏi để không phụ lòng tin của mẹ.

Trên đây là bài viết miêu tả mẹ bằng tiếng Trung đớn giản. Dựa trên kết cấu bài viết bạn có thể tùy biến, sáng tạo riêng cho mình những sự thú vị mới trong các hành văn. Chúc các bạn thành công!

Xem thêm:
Học Tiếng Trung Qua Thơ Câu Đố Hay Và Dễ Nhớ
Bày Tỏ Lòng Biết Ơn, Cảm Ơn Bằng Tiếng Trung Như Thế Nào?
Top 5 Địa Điểm Du Lịch Trung Quốc Mùa Đông