Từ vựng Tiếng Trung về Ngành Giải Trí

Nững nhà ảo thuật lớn, diễn viên xiếc là những ngành giải trí mà chúng ta không thể bỏ qua khi xem youtube hay trên sóng truyền hình. Dưới đây Web tiếng Trung và các Từ vựng Tiếng Trung về Ngành Giải trí.
1. 走钢丝者 Zǒugāngsī zhě: Người đi trên dây thép
2. 耍把戏者 Shuǎbǎxì zhě: Người tung hứng
3. 吞剑者 Tūn jiàn zhě: Người nuốt kiếm
4. 吞火者 Tūn huǒ zhě: Người nuốt lửa
5. 耍蛇者 Shuǎ shé zhě: Người dụ rắn
6. 空中飞人 Kōngzhōng fēirén: Diễn viên bay trên không
7.小丑Xiǎochǒu: Thằng hề
8. 巨人 Jùrén: Người khổng lồ
9. 侏儒 Zhūrú: Thằng lùn
10. 驯马师 Xún mǎ shī: Huấn luyện viên ngựa

Từ vựng Tiếng Trung thông dụng về Ngành Giải Trí

11. 驯狮者 Xún shī zhě: Huấn luyện viên sư tử
12. 野兽 Yěshòu: Dã thú
13. 笼子 Lóngzi: Lồng
14.鞭子Biānzi: Roi da
15. 驯服的动物 Xùnfú de dòngwù: Động vật thuần hóa
16.紧身衣Jǐnshēn yī: Quần áo nịt
17. 翻筋斗 Fān jīndǒu: Đấu nhào lộn
18. 翻双筋斗 Fān shuāng jīndǒu: Đấu nhào lộn đôi
19. 叠罗汉 Diéluóhàn: Hình chóp la hán
20. 平衡技巧 Pínghéng jìqiǎo: Kỹ năng thăng bằng

Từ vựng Tiếng Trung chủ đề về Ngành Giải Trí

21. 巡回马戏团 Xún huí mǎ xì tuán: Đoàn xiếc lưu động
22.大帐篷,马戏篷Dà zhàngpéng, mǎxì péng: Lều xiếc lớn
23. 帐篷 zhàngpéng: Lều
24. 场地Chǎngdì: Sân bãi
25. 看台 Kàntái: Khán đài
26.节目主持人,司仪Jiémù zhǔchí rén, sīyí: MC
27. 列队行进 Lièduì xíngjìn: Cuộc biểu diễn
28.  节目 jiémù: Tiết mục
29. 马戏节目Mǎxì jiémù: Tiết mục xiếc
30. 马戏演员Mǎxì yǎnyuán: Diễn viên xiếc
31. 马术 Mǎshù: Thủ thuật cưỡi ngựa
32. 马术演员 Mǎshù yǎnyuán: Diễn viên cưỡi ngựa
33.魔术师Móshù shī: ảo thuật gia
34. 变戏法者 Biànxìfǎ zhě: Người biểu diễn biến hình
35. 腹语术者 Fù yǔ shù zhě: Người nói tiếng bằng bụng
36. 柔术演员 Róu shù yǎnyuán:Người làm trò uốn mình
37. 杂技演员 Róu shù yǎnyuán: Người biểu diễn nhào lộn trên cây
38. 表演平衡技巧的人 Biǎoyǎn pínghéng jìqiǎo de rén: Người biểu diễn kỹ năng giữ thăng bằng
39. 荡秋千演员 Dàng qiūqiān yǎnyuán: Diễn viên đu xà treo
40. 走绳索者 Zǒu shéngsuǒ zhě: Người đi trên dây thừng
Tham khảo:

Bạn cần Tư Vấn học tiếng Trung?