Từ vựng tiếng Trung về làm đẹp ( Phần 3)

Để sở hữu bộ móng đẹp, chúng ta thường phải định kì chăm sóc móng để sở hữu bộ móng mạnh mẽ. Sau đây là những từ vựng Trung – Việt liên quan về chăm sóc móng nhé: 

指甲护理-zhǐjiǎ hùlǐ
指甲护理-zhǐjiǎ hùlǐ
指甲护理-zhǐjiǎ hùlǐ
指甲护理-zhǐjiǎ hùlǐ
脚指甲护理-jiǎo zhǐjiǎ hùlǐ
脚指甲护理-jiǎo zhǐjiǎ hùlǐ

 

指甲锉-zhǐjiǎ cuò
指甲锉-zhǐjiǎ cuò
棉球-Mián qiú
棉球-Mián qiú
指甲剪-zhǐjiǎ jiǎn
指甲剪-zhǐjiǎ jiǎn
指甲刀-zhǐjiǎ dāo
指甲刀-zhǐjiǎ dāo
剪-jiǎn
剪-jiǎn
剪指甲-jiǎn zhǐjiǎ
剪指甲-jiǎn zhǐjiǎ
脚甲-jiǎojiǎ
脚甲-jiǎojiǎ
洗甲水-xǐ jiǎ shuǐ
洗甲水-xǐ jiǎ shuǐ
指甲油-zhǐjiǎ yóu
指甲油-zhǐjiǎ yóu
谢谢-Xièxie
谢谢-Xièxie

     Tham khảo thêm:

♦ https://webtiengtrung.com/tu-vung-tieng-trung-ve-lam-dep-phan-1/

♦https://webtiengtrung.com/tu-vung-tieng-trung-ve-lam-dep-phan-2/

Bạn cần Tư Vấn học tiếng Trung?