Tên các triều đại Trung Quốc bằng tiếng Trung.

Lịch sử Trung Hoa với hàng ngàn năm oai hùng. Trung Hoa lớn mạnh từ một nền văn hóa trên những con sông lớn. Từ đó phát triển mạnh mẽ cho đến nay. Hôm nay webtiengtrung.com sẽ gợi ý cho bạn các từ vựng về các triều đại cũng như người sáng lập ra các triều đại.

>>Xem thêm:  Hoàng Hà – nơi sản sinh ra nền văn minh Trung Hoa.

 

Triều đại

Người sáng lập

夏: / xià/:  Hạ

 

禹 /Yǔ/:  Vũ

 

商: /shāng/: Thương 汤 / tāng/:  Thang
周: /zhōu/:  Chu

+西周: /xī zhōu/: Tây Chu

+东周 /dōng zhōu /: Đông Chu (春秋 /chūn qiū/: Xuân Thu, 战国/zhàn guó/:  Chiến Quốc)

+ 周武王姬发 /zhōu wǔ wáng jī fā /: Chu Vũ Vương Cơ Phát

+ 周平王姬宜臼 /zhōu píng wáng jī yí jiù /: Chu Bình Vương Cơ Nghi Cựu.

秦: /qín/: Tần 秦始皇嬴政/qín shǐ huáng yíng zhèng/: Tần Thủy Hoàng Doanh Chính.
西汉: /xī hàn /: Tây Hán 汉高祖刘邦/hàn gāo zǔ liú bāng /: Hán Cao Tổ Lưu Bang.
新朝: /xīn cháo/:  Tân Triều 建兴帝王莽/jiàn xīng dì wáng mǎng /: Kiến Hung Đế Vương Mãng.
玄汉: /xuán hàn/: Huyền Hán

 

更始帝刘玄/gēng shǐ dì liú xuán /:  Canh Thủy Đế Lưu Huyền.
东汉: /dōng hàn/:  Đông Hán 光武帝刘秀/guāng wǔ dì liú xiù/: Quang Vũ Đế Lưu Tú.
三国时期/sān guó shí qī/:  Thời Tam Quốc

+ 魏:  /wèi/:  Ngụy

+ 蜀: / shǔ/: Thục

+ 吴: /  wú/:  Ngô

+ 魏文帝曹丕/ wèi wéndì cáopī/:  Ngụy Văn Đế Tào Phi.

+ 昭烈帝刘备/ zhāo liè dì liú bèi /:  Chiêu Liệt Đế Lưu Bị.

+ 吴大帝孙权/ wú dà dì sūn quán/:  Ngô Đại Đế Tôn Quyền.

晋/ jìn /: Tấn

+ 西晋: / xī jìn/:  Tây Tấn

+ 东晋: / dōng jìn/:  Đông Tấn

 

+ 晋武帝司马炎 / jìn wǔ dì sī mǎ yán/:  Tấn Vũ Đế Tư Mã Viêm.

+ 晋元帝司马睿 / jìn yuán dì sī mǎ ruì/:  Tấn Nguyên Đế Tư Mã Duệ.

南北朝[nán běi cháo/:  Nam Bắc triều

南朝:  / nán cháo/:  Nam triều

+ 宋:  / sòng /:  Tống

+ 齐: /  qí /:  Tề

+ 梁: / liáng/:  Lương

+ 陈: / chén/:  Trần

 

+ 宋武帝刘裕 /Sòng wǔdì liú yù/: Tống Vũ Đế Lưu Dụ.

+ 齐高帝萧道成 /qí gāodì xiāo dàochéng/: Tề Cao Đế Tiêu Đạo Thành.

+ 梁武帝萧衍 /liáng wǔdì xiāo yǎn/: Lương  Vũ đế Tiêu Diễn.

+ 陈武帝陈霸先 /chén wǔdì chénbàxiān/: Trần Vũ Đế Trần Bá Tiên.

北朝: /  běi cháo/:  Bắc Triều

+ 北魏: / běi wèi/:  Bắc Ngụy

+ 东魏: / dōng wèi/:  Đông Ngụy

+ 西魏: / xī wèi/:  Tây Ngụy

+ 北齐: / běi qí/:  Bắc Tề

+ 北周: / běi zhōu/:  Bắc Chu

 

+ 道武帝拓跋珪 /dào wǔdì tà bá guī/: Đạo Vũ đế Thác Bạt Khuê.

+ 魏静帝元善见 /wèi jìngdì yuán shàn jiàn/: Ngụy Tịnh Đế Nguyên Thiện Kiến.

+ 魏文帝元宝炬 /wèi wéndì yuánbǎo jù/: Ngụy Văn Đế Nguyên Bảo Cự

+ 齐文宣帝高洋 /qí wén xuāndì gāoyáng/: Tề Văn Tuyên Đế Cao Dương.

+ 周明帝宇文毓 /zhōu míngdì yǔwén yù/: Chu Minh Đế Vũ Văn Dục.

隋: /  suí/:  Tùy 隋文帝杨坚 / suí wén dì yáng jiān /: Tùy Văn Đế Dương Kiên.
唐: / táng /: Đường 唐高祖李渊 / táng gāo zǔ lǐ yuān /: Đường Cao Tổ Lí Uyên.
五代: / wǔ dài/: Ngũ đại

+ 后梁: / hòu liáng/: Hậu Lương

+ 后唐: / hòu táng/: Hậu Đường

+ 后晋: / hòu jìn /: Hậu Tấn

+ 后汉: / hòu hàn /: Hậu Hán

+ 后周: / hòu zhōu/: Hậu Chu

+ 梁太祖朱温/ liáng tài zǔ zhū wēn /: Lương Thái Tổ Chu Ôn.

+ 唐庄宗李存勖/ táng zhuāng zōng lǐ cún xù /:  Đường Trang Tông Lí Tồn Húc.

+ 晋高祖石敬瑭/ jìn gāo zǔ shí jìng táng /: Tấn Cao Tổ Thạch Kính Đường.

+ 汉高祖刘知远/ hàn gāo zǔ liú zhī yuǎn /:  Hán Cao Tổ Lưu Tri Viễn.

+ 周太祖郭威/ zhōu tài zǔ guō wēi /: Chu Cao Tổ Quách Uy.

十国: / shí guó/: Thập quốc (10 nước)

+ 前蜀: / qián shǔ/: Tiền Thục

+ 后蜀: / hòu shǔ /: Hậu Thục

+ 吴: /  wú/: Ngô

+ 南唐: / nán táng/: Nam Đường

+ 吴越: / wú yuè/: Ngô Việt

+ 闽: / mǐn/: Mân

+ 楚: /  chǔ/: Sở

+ 南汉: / nán hàn/: Nam Hán

+ 南平(荆南): / nán píng/:  Nam Bình(jīng nán:  Kinh Nam)

+ 北汉: /běi hàn/: Bắc Hán

 

+ 蜀高祖王建 /shǔ gāo zǔ wáng jiàn /:  Thục Cao Tổ Vương Kiến.

+ 蜀高祖孟知祥 / shǔ gāo zǔ mèng zhī xiáng /: Thục Cao Tổ Mạnh Tri Tường.

+ 唐烈宗李昪 / táng liè zōng lǐ biàn/: Đường Liệt Tông Lí Biền.

+ 吴越太祖钱镠 / wú yuè tài zǔ qián líng/: Ngô Việt Thái Tổ Tiền Lưu.

+ 闽太祖王审知 / mǐn tài zǔ wáng shěn zhī/: Mân Thái Tổ Vương Thẩm Tri.

+ 汉文帝刘安仁 / hàn wén dì liú ān rén /: Hán văn Đế Lưu An Nhân.

+ 武信王高季兴 / wǔ xìn wáng gāo jì xīng /: Vũ Tín Vương Cao Quý Hưng.

+ 汉世祖刘旻 / hàn shì zǔ liú mín/: Hán Thế Tổ Lưu Mân.

宋: / sòng/:  Tống

+ 北宋: / běi sòng/:  Bắc Tống

+ 南宋: / nán sòng /:  Nam Tống

+ 宋太祖赵匡胤 / sòng tài zǔ zhào kuāng yìn /:  Tống Thái Tổ Triệu Khuông Dận.

+ 宋高宗赵构 / sòng gāo zōng zhào gòu/:  Tống Cao Tông Triệu Cấu.

辽: / liáo /:  Liêu 耶律阿保机 / yé lǜ ā bǎo jī /:  Gia Luật A Bảo Cơ
西夏: /  xī xià/:  Tây Hạ 李元昊 / lǐ yuán hào /:  Lí Nguyên Hạo
金: / jīn/:  Kim 完颜阿骨打 / wán yán ā gǔ dǎ/:  Hoàn Nhan A Cốt Đả.
元: / yuán/:  Nguyên 元太祖铁木真 /  yuán tài zǔ tiě mù zhēn /:  Nguyên Thái Tổ Thiết Mộc Chân.
明: /  míng/: Minh 明太祖朱元璋 / míng tài zǔ zhū yuán zhāng /:  Minh Thái Tổ Chu Nguyên Chương.
清: / qīng /:  Thanh 清太祖努尔哈赤 / qīng tài zǔ nǔ ěr hā chì /: Thanh Thái Tổ Nỗ Nhĩ Cáp Xích.
中华民国: / zhōng huá mín guó /: Trung Hoa dân quốc. 孙中山 / sūn zhōng shān /: Tôn Trung Sơn.
中华人民共和国: / zhōng huá rén mín gòng hé guó /: Nước cộng hòa nhân dân Trung Hoa. 毛泽东 / máo zé dōng /: Mao Trạch Đông.

Bạn cần Tư Vấn học tiếng Trung?