Từ vựng tiếng Trung về gia dụng trong nhà bếp

       Nhà bếp là nơi tạo ra những món ăn hấp dẫn cho các thành viên trong gia đình thưởng thức – là nơi luôn có những âm thanh tiếng cười và tiếng nói vang vảng, là nơi buông tỏa những áp lực trong công việc và trường học mỗi khi các thành viên tan làm, tan học về. Đố mọi người, vật gì đã góp tạo phần tạo nên không gian ấy? Không sai, đó chính là những gia dụng trong nhà bếp của chúng ta. Sau đây, chúng ta cùng nhau học từ vựng tiếng Trung về gia dụng trong nhà bếp nhé.

厨房- nhà bếp
厨房- nhà bếp
搁架- kệ
搁架- kệ
抽屉- ngăn kéo
抽屉- ngăn kéo
橱柜- tủ bếp
橱柜- tủ bếp
水龙头- vòi nước
水龙头- vòi nước
洗涤槽- bồn rửa
洗涤槽- bồn rửa
烤箱- lò nướng
烤箱- lò nướng
煤气炉- bếp gas
煤气炉- bếp gas
迷你煤气炉- bếp gas mini
迷你煤气炉- bếp gas mini
案板- thớt
案板- thớt
厨刀- dao làm bếp
厨刀- dao làm bếp
切肉刀- dao phay
切肉刀- dao phay
磨刀器- dụng cụ mài dao
磨刀器- dụng cụ mài dao
削皮刀- dao gọt vỏ
削皮刀- dao gọt vỏ
礤床- bàn nạo
礤床- bàn nạo
研钵- cối
研钵- cối
研杵- cái chày
研杵- cái chày
开罐器- đồ khui hộp
开罐器- đồ khui hộp
开瓶器- đồ khui nắp chai
开瓶器- đồ khui nắp chai
滤锅- cái xửng
滤锅- cái xửng
漏勺- vá có lỗ
漏勺- vá có lỗ
长柄勺- vá
长柄勺- vá
分餐匙- muỗng to
分餐匙- muỗng to
木勺- muỗng gỗ
木勺- muỗng gỗ
滤网- cái rây
滤网- cái rây
刮铲- vá xáo thức ăn
刮铲- vá xáo thức ăn
打蛋器- máy đánh trứng
打蛋器- máy đánh trứng
锅- chảo
锅- chảo
长柄深平底锅- cái nồi
长柄深平底锅- cái nồi
锅盖- nắp nồi
锅盖- nắp nồi
砂锅- nồi hầm
砂锅- nồi hầm
谢谢观看- cảm ơn đã xem
谢谢观看- cảm ơn bạn đã xem

Bạn cần Tư Vấn học tiếng Trung?