Từ vựng tiếng Trung chủ đề Kinh Doanh

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Kinh Doanh. Lĩnh vực kinh doanh luôn là một trong những lĩnh vực thu hút được sự quan tâm của mọi người. Ông cha ta ngày xưa cũng có câu ” Phi thương bất phú ” nghĩa là không kinh doanh buôn bán thì sẽ khó làm giàu. Vì thế Web Tiếng Trung sẽ gửi cho các bạn một số từ vựng tiếng Trung về chủ đề này nhé !

tu-vung-tieng-trung-chu-de-kinh-doanh
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Kinh Doanh
  • 进口额 /jìnkǒu é/ Mức nhập khẩu
  • 免税进口 /miǎnshuì jìnkǒu/ Nhập khẩu miễn thuế
  • 世界贸易中心 /shìjiè màoyì zhōngxīn/ Trung tâm mậu dịch thế giới
  • 国际贸易中心 /guójì màoyì zhōngxīn/ Trung tâm mậu dịch quốc tế
  • 贸易中心 /màoyì zhōngxīn/ Trung tâm thương mại
  • 船籍港 /chuánjí gǎng/ Cảng đăng ký(tàu thuyền)
  • 进口市场 /Jìnkǒu shìchǎng/ Thị trường xuất khẩu
  • 出口货物 /chūkǒu huòwù/ Hàng xuất khẩu
  • 进口商品 /jìnkǒu shāngpǐn/ Hàng hóa nhập khẩu
  • 出口商品 /chūkǒu shāngpǐn/ Hàng hóa xuất khẩu
  • 出口市场 /chūkǒu shìchǎng/Thị trường xuất khẩu
  • 外贸中心 /wàimào zhōngxīn/ Trung tâm ngoại thương
  • 边境贸易中心 /biānjìng màoyì zhōngxīn/ Trung tâm mậu dịch biên giới
  • 商品交易会 /shāngpǐn jiāoyì huì/ Hội chợ giao dịch hàng hóa
  • 进口税 /Jìnkǒu shuì/ Thuế nhập khẩu
  • 出口税 /Chūkǒu shuì/ Thuế xuất khẩu
  • 当地制造的 /dāngdì zhìzào de/ Sản xuất ngay tại chỗ
  • 本国制造的 /Běnguó zhìzào de/ Sản xuất trong nước
  • 间接进口 /jiànjiē jìnkǒu/ Gián tiếp nhập khẩu
  • 质量 /zhìliàng/ Chất lượng
  • 装货口岸 /zhuāng huò kǒu’àn/ Cửa khẩu xếp hàng, cảng xếp hàng
  • 交货港 /jiāo huò gǎng/ Cảng giao hàng
  • 世界市场 /shìjiè shìchǎng/ Thị trường thế giới

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Kinh Doanh

  • 海外市场 /hǎiwài shìchǎng/ Thị trường ngoài nước
  • 数量 /shùliàng/ Số lượng
  • 外易合同 /wài yì hétóng/ Hợp đồng ngoại thương
  • 商品检验证明书 /shāngpǐn jiǎnyàn zhèngmíng shū/ Phiếu chứng nhận kiểm nghiệm hàng hóa
  • 商品检验费 /shāngpǐn jiǎnyàn fèi/ Lệ phí kiểm nghiệm hàng hóa
  • 过境货物 /guòjìng huòwù/ Hàng quá cảnh
  • 进口商品目录 /jìnkǒu shāngpǐn mùlù/ Danh mục hàng hóa nhập khẩu
  • 进口方式 /jìnkǒu fāngshì/ Phương thức nhập khẩu
  • 商品价格 /shāngpǐn jiàgé/ Giá cả hàng hóa
  • 优惠价格 /yōuhuì jiàgé/ Giá ưu đãi
  • 质量 /zhìliàng/ Chất lượng
  • 双方贸易协定 /shuāngfāng màoyì xiédìng/ Hiệp định mậu dịch song phương
  • 特产品 /tè chǎnpǐn/ Đặc sản
  • 土产品 /tǔ chǎnpǐn/ Thổ sản
  • 农产品 /nóngchǎnpǐn/ Nông sản
  • 海鲜 /hǎixiān/ Thủy sản
  • 出口的制造品 /chūkǒu de zhìzào pǐn/ Hàng sản xuất để xuất khẩu
  • 工艺美术品 /gōngyì měishù pǐn/ Hàng thủ công mỹ nghệ
  • 外国商品 /wàiguó shāngpǐn/ Hàng ngoại
  • 重工业品 /zhònggōngyè pǐn/ Hàng công nghiệp nặng
  • 轻工业品 /qīnggōngyè pǐn/ Hàng công nghiệp nhẹ
  • 商人 /shāngrén/ Thương Nhân
  • 中介贸易 /zhōngjiè màoyì/ Thương mại qua trung gian
  • 边境贸易 /biānjìng màoyì/Thương mại biên giới
  • 海运贸易 /hǎiyùn màoyì/ Thương mại đường biển
  • 自由港 /zìyóugǎng/ Cảng tự do
  • 矿产品 /kuàng chǎnpǐn/ Hàng khoáng sản
  • 直接进口 /zhíjiē jìnkǒu/ Trực tiếp nhập khẩu
  • 发票 /fāpiào/ Hóa đơn
  • 出发港 /chūfā gǎng/ Cảng xuất phát
  • 进口港 /jìnkǒu gǎng/ Cảng nhập khẩu
  • 条约口岸 /tiáoyuē kǒu’àn/ Cửa khẩu theo hiệp ước
  • 通商口岸 /tōngshāng kǒu’àn/ Cửa khẩu thương mại

Bạn cần Tư Vấn học tiếng Trung?