Tiếng Trung Về Các Thương Hiệu Nổi Tiếng Thế Giới

Chào các bạn hôm nay chúng ta sẽ học một chủ đề khá là thú vị. Chủ đề là Tiếng Trung Về Các Thương Hiệu Nổi Tiếng Thế Giới. Có bạn đã biết và có bạn chưa biết về chủ đề này. Nhưng không sao Webtiengtrung sẽ cùng các bạn cùng nhau ôn và học nhé. Hi vọng bài viết này sẽ có ích cho các bạn nhé.

Các Bạn đã biết thương hiệu là gì chưa?

Thương hiệu là tên gọi, thuật ngữ, thiết kế, hình tượng hoặc các dấu hiệu khác giúp phân biệt một tổ chức hoặc một sản phẩm với đối thủ trong mắt của người tiêu dùng. Thương hiệu là một trong các nhân tố quan trọng góp phần duy trì, mở rộng, phát triển thị trường trong và ngoài nước cho các doanh nghiệp.

Một số từ vựng Tiếng Trung Về Các Thương Hiệu Nổi Tiếng Thế Giới

  • 诺基亚 /Nuòjīyà/ Nokia
  • 苹果 /Píngguǒ/ Apple
  • 戴尔 /Dài’ěr/ Dell
  • 东芝 /Dōngzhī/ Toshiba
  • 飞利浦 /Fēilìpǔ/ Philips
  • 谷歌 /Gǔgē/ Google
  • 黑莓 /Hēiméi/ Blackberry
  • 宏碁 /Hóngqí/ Acer
  • 华硕 /Huáshuò/ Asus
  • 惠普 /Huìpǔ/ Hp
  • 卡西欧 /Kǎxī’ōu/ Casio
  • 联想 /Liánxiǎng/ Lenovo
  • 摩托罗拉 /Mótuōluōlā Motorola/
  • 马自达 /Mǎzìdá/MAZDA
  • 铃木/Língmù/SUZUKI
  • 雅马哈 /Yǎmǎhā/YAMAHA
  • 奥迪/Àodí/ AUDi
  • 索尼 /Suǒní/SONY
  • 本田 /Běntián/HONDA
  • 松下/Sōngxià/ Panasonic
  • 丰田 /Fēngtián/ TOYOTA
  • 三星 /Sānxīng/ SAMSUNG
  • 梅赛德斯-奔驰 /Méi sài dé sī-bēnchí/ Mercedes-Benz
  • 现代 /Xiàndài/ HUYNDAI
  • 雷克萨斯/Léikèsàsī/ LEXUS
  • 百事 /Bǎishì/ Pepsi
  • 法拉利/Fǎlālì/ Ferrari
  • 红牛 /Hóngniú/ Redbull
  • 雅虎/Yǎhǔ/ Yahoo
  • 三洋 /Sānyáng/SANYO
  • 麦当劳 /Màidāngláo/McDonald¬s
  • 可口可乐 /Kěkǒukělè/ COCA-COLA
  • 欧珀/Ōu pò/ OPPO
  • 三阳/Sān yáng/ SYM
  • 碧柔 /Bì róu/ Bioré
  • 卡尔文克莱 /Kǎ’ěr wén kè lái/ Calvin Klein
  • 肯德基 /kěndéjī/ KFC
  • 清扬 /Qīng yáng/ Clear
  • 迪奥 /Dí’ào/ Dior
  • 多芬 /Duō fēn/ Dove
  • 古姿 /Gǔ zī/ Gucci
  • 海飞丝 /Hǎifēisī/ Head & Shoulders
  • 妮维雅 /Nīwéiyǎ/ Nivea
  • 夏士莲 /Xiàshìlián/ Hazeline
  • 潘婷 /Pāntíng/ Pantene
  • 喜力 /Xǐ lì/ Heineken
  • 雀巢 /Quècháo/ Nestle
  • 华为 /Huáwèi/ HUAWEI
  • 夏普 /Xiàpǔ/Sharp
  • 凯迪拉克 /Kǎidílākè/ Cadillac
  • 英特尔 /yīngtè’ěr/ Intel
  • 雪佛莱 /Xuě fú lái/ Chevrolet
  • 宝马 /bǎomǎ/ BMW
  • 大金 /dà jīn/ Daikin
  • 微软 /wēiruǎn/ Microsoft
  • 耐克 /nàikè/ Nike

Bạn cần Tư Vấn học tiếng Trung?