Từ vựng về Quà Tặng Ngày 8/3

Ngoài ngày 14/2  thì ngày 8/3 là dịp cho bạn thể hiện tình cảm cùa mình dành cho nửa kia và gia đình. Sau đây, chúng ta cùng nhau học từ vựng liên quan đến chủ đề ngày 8/3 nhé.

  1. 妇女节 Fùnǚ jié/三八节 Sānbā jié:Ngày quốc tế Phụ Nữ
  2. 巧克力 Qiǎokèlì:Sô-cô-la
  3. 花 Huā:Hoa
  4. 玫瑰花 Méiguī huā:Hoa Hồng
  5. 送礼物 Sòng lǐwù:Tặng quà
  6. 香水 Xiāngshuǐ:Nước hoa
  7. 化妆品 Huàzhuāngpǐn:Mỹ phẩm
  8. 口红 Kǒuhóng:Son
  9. 鞋子  Xiézi:Giày
  10. 项链 Xiàngliàn:Dây chuyền
  11. 手链  Shǒuliàn:Vòng tay
  12. 耳环 Ěrhuán:Bông tai
  13. 跟男/女朋友一起去旅行 Gēn nán péngyǒu/ nǚ péngyǒu yīqǐ qù lǚxíng:Cùng người yêu đi du lịch
  14. 跟男/女朋友一起去逛街 Gēn nán péngyǒu/ nǚ péngyǒu yīqǐ qù guàngjiē:Cùng người yêu đi dạo phố
  15. 跟男/女朋友一起去用餐 Gēn nán péngyǒu/ nǚ péngyǒuyīqǐ qù yòngcān:Cùng dùng cơm với người yêu

Chúc các bạn nữ có một ngày 8/3 vui vẻ và chúc mọi người một ngày vui vẻ!!!

 

 

Bạn cần Tư Vấn học tiếng Trung?