Học tiếng Trung cùng chương trình Happy China

Học tiếng Trung cùng chương trình Happy China 


Chủ đề: Thượng Hải 上海

Bạn Yêu thích tiếng Trung, muốn học tốt tiếng trung, muốn có trải nghiệm, muốn được đi du lịch khám phá Trung Quốc. Nhưng vẫn chưa có cơ hội bạn thật sự nên xem chương trình Happy China. Đây là một chương trình rất hay khám phá đất nước Trung Quốc mà bạn nên xem. Hãy Học tiếng Trung cùng chương trình Happy China (快乐中国) cùng Webtiengtrung nhé.

Trong video có sub tiếng Anh rất thích hợp với những bạn vừa muốn học tốt cả 2 ngôn ngữ trung anh lại muốn hiểu nhiều thêm về Trung Quốc. Dưới đây là một số từ vựng mà chúng mình tổng hợp có nghĩa tiếng việt để các bạn dễ dàng theo dõi.

List từ vựng trong video

离开 /líkāi/ Rời khỏi

站 /zhàn/ Trạm

闻名 /wénmíng/ Nổi tiếng

国际 /guójì/ Quốc tế

都市 /dūshì/ Đô thị

过去 /dūshì/ Quá khứ

通商开放 /tōngshāng kāifàng/ mở rộng giao thương

文化 /wénhuà/ Văn hóa

融合 /wénhuà/ Dung hợp

形成 /xíngchéng/ Hình thành

特色 /tèsè/ Đặc sắc

景观 /jǐngguān/ Cảnh quan

苏州河 /sūzhōu hé/ Sông Tô Châu

奇怪/qíguài/ Kì lạ

关系 /qíguài/ Quan hệ

认为 /rènwéi/ Cho rằng

明明 /míngmíng/ Rõ ràng, đích thực

取名 /qǔ míng/ được gọi là

漂亮 /piàoliang/ xinh đẹp

Các từ vựng trong video

两岸 /Liǎng’àn/ Hai bên bờ

建筑 /jiànzhú/ Kiến trúc

风景 /fēngjǐng/ Phong cảnh

桥 /qiáo/ Cây cầu

修建 /Xiūjiàn/ Xây dựng

钢 /gāng/ Thép

气派 /qìpài/ Hoành tráng

繁华 /fánhuá/ Phồn hoa

程度 /chéngdù/ Trình độ

南京路 /nánjīng lù / Đường Nam Kinh

步行街 /bùxíngjiē/ Đường dành cho người đi bộ

热闹 /rènào/ Náo nhiệt

景象 /jǐngxiàng/ Cảnh tượng

百货公司 /bǎihuò gōngsī/ Công ty bách hóa

依然 /yīrán/ Vẫn

风味 /fēngwèi/ Hương vị

独特 /dútè/ Độc đáo

小吃 /xiǎochī/ Đồ ăn vặt

古色古香 /gǔsègǔxiāng/ nét đẹp cổ xưa

人来人往 /rén lái rén wǎng/ người đến người đi

恰当 /qiàdàng/ hợp lý

城隍庙 /chénghuángmiào/ Miếu Thành Hoàng

等于 /děngyú/ Bằng, coi như

碰上 pèng /shàng/ Bắt gặp

历史 /lìshǐ/ Lịch sử

道教 /dàojiào/ Đạo giáo

保护神 /bǎohù shén/ Thần Bảo hộ

地位 /dìwèi/ Địa vị

舍不得 /shěbudé/ Không nở

模型 /móxíng/ Mô Hình

公里 /gōnglǐ/ Kilômét Vuông

规划 /guīhuà/ Quy Hoạch

感想 /gǎnxiǎng/ Cảm tưởng

愿望 /yuànwàng/ Nguyện vọng

实现 /shíxiàn/ Thực hiện

公众朋友 /gōngzhòng péngyǒu/ Các bạn

Hi vọng các bạn ngày càng học tốt tiếng trung hơn nữa và hãy chờ đợi những phần sau với những video hay nữa nhé.

Bạn cần Tư Vấn học tiếng Trung?